poplar

/'pɔplə/
danh từ
  1. (thực vật học) cây bạch dương

Idioms

  • trembling poplar
    (thực vật học) cây dương rung ( cuống dẹt khiến rung rinh khi gió thoảng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "poplar"

Từ có nhắc đến "poplar"

poplar
A tall poplar tree stands in a sunny meadow.