pillar

/'pilə/
danh từ
  1. cột, trụ
  2. (nghĩa bóng) cột trụ, rường cột
    • one of the pillars of the State
      một trong những cột trụ của quốc gia
  3. cột (nước, khói...)
  4. (ngành mỏ) cột than (chừa lại để chống mái hầm)

Idioms

  • to be driven from pillar to post
    bị đẩy từ khó khăn này đến khó khăn khác; bị đẩy từ chỗ này đến chỗ khác cũng không đi đến đâu
ngoại động từ
  1. chống, đỡ (bằng cột, trụ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

pillar
A single marble pillar stands in the center of a sunlit courtyard.