porky

/'pɔ:ki/
Học thuật
Thân thiện
porky

A farmer feeds his porky pigs in the pen.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Thông tục):
    • Béo, lắm thịt: Dùng để mô tả một người hoặc đôi khi một con vật thân hình mũm mĩm, nhiều thịt, thường với sắc thái không trang trọng hoặc hơi hài hước.
    • Như lợn, (thuộc về) lợn: Mang đặc tính của con lợn, liên quan đến lợn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He's gotten a bit porky since he stopped exercising. (Anh ấy trở nên hơi béo một chút kể từ khi ngừng tập thể dục.)
    • That porky little puppy is so cute! (Chú cún con mũm mĩm đó thật đáng yêu!)
    • The dish had a distinct porky flavor. (Món ăn hương vị đặc trưng của thịt lợn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Porky" thường được dùng trong ngữ cảnh thân mật, suồng sã. Cần thận trọng khi dùng để mô tả người khác có thể bị coi thiếu tế nhị, mặc dù đôi khi được dùng với ý trìu mến.
    • My uncle is a jolly, porky man. (Bác tôi một người đàn ông vui tính mập mạp.)
Biến thể từ liên quan
  • Pork (danh từ): Thịt lợn.
    • We're having roast pork for dinner. (Chúng tôi sẽ ăn thịt lợn quay cho bữa tối.)
  • Porker (danh từ): Con lợn thịt; (thông tục) người béo.
  • Porkiness (danh từ): Sự béo mập, tình trạng nhiều thịt.
Từ đồng nghĩa
  • Chubby: Mũm mĩm, phúng phính (thường dùng cho trẻ em hoặc với sắc thái dễ thương).
  • Plump: Đầy đặn, tròn trĩnh (thường mang nghĩa tích cực hơn).
  • Stout: Lùn mập, chắc nịch.
  • Corpulent (trang trọng): Béo phì, to béo.
Thành ngữ liên quan
  • Porky pies (tiếng lóng, chủ yếu dùngAnh): Những lời nói dối. (Đây cách nói vần điệu dựa trên "pies" vần với "lies".)
    • He's telling porky pies about where he was last night. (Hắn ta đang bịa chuyện về việc tối qua hắnđâu.)
porky

A farmer feeds his porky pigs in the pen.

tính từ
  1. (thuộc) lợn; như lợn
  2. (thông tục) béo, lắm thịt