parky

/'pɑ:ki/
tính từ
  1. (từ lóng) giá lạnh (không khí, buổi sáng...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

parky
The morning air feels quite parky as I walk to the bus stop.