potency

/'poutənsi/
danh từ
  1. lực lượng; quyền thế, sự hùng mạnh
  2. hiệu lực; sự hiệu nghiệm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "potency"

potency
The scientist measures the potency of the new medicine in the lab.