présent

Học thuật
Thân thiện
présent

Le professeur est présent dans la salle de classe.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Có mặt, hiện diện: Chỉ sự tồn tại hoặc tham dựmột địa điểm, sự kiện cụ thể.
    • Hiện nay, hiện tại, này: Chỉ thời gian hiện tại hoặc điều đang được đề cập.
    • Chú ý, tập trung: Chỉ sự chú tâm, tinh thần hiện diện vào một việc gì đó.
    • (Nghĩa bóng) Còn nhớ, còn in: Chỉ điều đó vẫn còn sống động trongức, tâm trí.
  2. Danh từ giống đực:

    • Hiện tại, thời nay: Khoảng thời gian đang diễn ra.
    • (Ngôn ngữ học) Thời hiện tại: Thì của động từ chỉ hành động đang xảy ra.
    • Người có mặt: Người hiện diệnmột nơi nào đó.
    • Đồ biếu, quà tặng: Món quà được trao tặng cho ai.
  3. Thán từ:

    • Có mặt!: Lời đáp khi điểm danh, xác nhận sự hiện diện.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il est présent à la réunion. (Anh ấy có mặtcuộc họp.)
    • Dans les présentes circonstances, nous devons agir. (Trong hoàn cảnh hiện nay, chúng ta phải hành động.)
    • Son esprit n'est pas présent. (Tinh thần anh ta không chú ý.)
    • Ce souvenir est encore présent dans mon cœur. (Kỷ niệm ấy vẫn còn in trong trái tim tôi.)
  • Danh từ giống đực:

    • Il faut vivre dans le présent. (Phải sống trong hiện tại.)
    • Ce verbe est au présent de l'indicatif. (Động từ nàythời hiện tại chỉ định thức.)
    • Les présents sont priés de signer la feuille. (Những người có mặt được mờivào tờ giấy.)
    • Il m'a fait un beau présent. (Anh ấy đã tặng tôi một món quà đẹp.)
  • Thán từ:

    • Lors de l'appel, il a répondu "Présent !". (Khi điểm danh, anh ấy đã đáp "Có mặt!".)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À présent: Bây giờ, hiện nay.
    • À présent, tout est différent. (Bây giờ, mọi thứ đã khác.)
  • Dès à présent: Ngay từ bây giờ, từ nay.
    • Dès à présent, vous pouvez commencer. (Ngay từ bây giờ, anh có thể bắt đầu.)
  • Jusqu'à présent: Cho đến nay, cho đến bây giờ.
    • Jusqu'à présent, tout va bien. (Cho đến nay, mọi việc vẫn ổn.)
  • Pour le présent: Trong lúc này, tạm thời.
    • Pour le présent, c'est suffisant. (Tạm thời, thế là đủ rồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Présence (danh từ giống cái): Sự hiện diện, sự có mặt.
    • Sa présence est rassurante. (Sự có mặt của ấy thật yên tâm.)
  • Présenter (động từ): Giới thiệu, trình bày, đưa ra.
    • Je vais vous présenter mon ami. (Tôi sẽ giới thiệu bạn tôi với anh.)
  • Représenter (động từ): Đại diện, tượng trưng, diễn lại.
    • Cette statue représente la liberté. (Bức tượng này tượng trưng cho tự do.)
Từ đồng nghĩa
  • Actuel (tính từ): Hiện tại, hiện hành.
  • Cadeau (danh từ giống đực): Quà tặng.
  • Assister à (động từ): Có mặt tại, tham dự.
Thành ngữ liên quan
  • Être présent d'esprit: Tỉnh táo, nhanh trí.
    • Il a eu la bonne réaction, il est très présent d'esprit. (Anh ấy đã phản ứng đúng, anh ấy rất tỉnh táo/nhanh trí.)
  • Faire présent de quelque chose à quelqu'un: Biếu/tặng ai cái gì.
    • Il m'a fait présent de ce livre. (Anh ấy đã tặng tôi cuốn sách này.)
présent

Le professeur est présent dans la salle de classe.

tính từ
  1. có mặt;
    • Présent à une réunion
      có mặtmột buổi họp
    • L'argon est présent dans l'air en proportion infinitésimale
      agon hết sức ít trong không khí
  2. hiện nay; này; hiện tại
    • Les circonstances présentes
      hoàn cảnh hiện nay
    • Participe présent
      (ngôn ngữ học) động tính từ hiện tại
    • La présente lettre
      thư này
  3. chú ý vào
    • N'être pas présent à la conversation
      không chú ý vào câu chuyện
  4. (nghĩa bóng) còn nhớ, còn in
    • Ce bienfait est encore présent à ma pensée
      ân huệ ấy còn in trong trí óc tôi
danh từ giống đực
  1. thời nay, hiện tại
    • Ne songer qu'au présent
      chỉ nghĩ tới hiện tại
  2. (ngôn ngữ học) thời hiện tại
    • Verbe au présent
      động từthời hiện tại
  3. (số nhiều) người có mặt
    • Les présents et les absents
      những người có mặt những người vắng mặt
    • à présent
      bây giờ
    • d'à présent
      (của) thời nay
    • La jeunesse d'à présent
      thanh niên thời nay
    • dès à présent
      ngay từ nay
    • jusqu'à présent
      cho đến nay
    • pour le présent
      bây giờ
thán từ
  1. có mặt!
danh từ giống đực
  1. đồ biếu, qùa tặng, tặng phẩm
    • Faire présent de quelque chose à quelqu'un
      biếu ai cái gì