quí
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Tên gọi của một thiên can: "Quí" là can thứ mười và là can cuối cùng trong hệ thập can (Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỷ, Canh, Tân, Nhâm, Quí).
- Khoảng thời gian ba tháng: Một "quí" là một phần tư của năm, tương đương với ba tháng.
Tính từ:
- Cao sang, quý phái: Chỉ người có địa vị, phẩm cách cao quý, đáng kính trọng.
- Có giá trị lớn, đáng quý: Chỉ vật chất hoặc tinh thần rất có giá trị, đáng được trân trọng.
Động từ:
- Tôn trọng, quý mến: Thể hiện thái độ coi trọng, yêu mến đối với người hoặc vật.
- Coi là đáng quý, đáng trọng: Đánh giá cao và xem điều gì đó là quan trọng, có ý nghĩa.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Năm Quý Mão ứng với thiên can "Quý".
- Báo cáo tài chính được công bố hàng quý.
- Tính từ:
- Phong thái của ông ấy thật quý phái.
- Thời gian là thứ vô cùng quý giá.
- Động từ:
- Chúng ta phải biết quý trọng sức lao động.
- Anh ấy rất quý những kỷ niệm thời sinh viên.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Của quý": chỉ vật có giá trị lớn, thường là vàng bạc, châu báu hoặc thứ gì đó rất đáng trân trọng.
- Bảo tàng lưu giữ nhiều của quý của dân tộc.
- "Khách quý": chỉ vị khách được chủ nhà đặc biệt trân trọng, quý mến.
- Gia đình tôi hân hạnh đón tiếp khách quý.
Biến thể và từ gần giống
- Quý (cách viết phổ biến hiện nay): Đây là dạng chính tả hiện đại và phổ biến hơn của từ "quí". Các định nghĩa và cách dùng hoàn toàn tương tự.
- Quý giá (tính từ): có giá trị lớn, đáng quý.
- Lời khuyên chân thành là vô cùng quý giá.
- Quý trọng (động từ): tôn trọng và coi là quý giá.
- Chúng ta nên quý trọng tình bạn.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (chỉ thời gian): Quý (cách viết khác), quý ba tháng.
- Tính từ (chỉ giá trị): Cao quý, quý giá, quý báu, trân quý.
- Động từ: Trân trọng, coi trọng, nâng niu.
Các cụm từ liên quan
- Quý hồ tinh bất quý hồ đa (Thành ngữ gốc Hán): Quý ở chất lượng tinh túy, không quý ở số lượng nhiều.
- Sản xuất theo phương châm quý hồ tinh bất quý hồ đa.
- Quý tử: Con trai (cách gọi tôn kính, lịch sự).
- Chúc mừng ông bà sinh được quý tử.
Thành ngữ liên quan
- Người quý của hiếm: Chỉ người có phẩm chất, tài năng xuất chúng, rất ít có.
- Những chuyên gia giỏi như anh ấy thật đúng là người quý của hiếm.
- Quý vật tương lai: Vật quý sẽ đến với người biết trân trọng nó (ý chỉ điều tốt đẹp xứng đáng thuộc về người xứng đáng).
- Anh cứ kiên trì, quý vật tương lai, rồi sẽ có ngày thành công.
- 1 dt Ngôi thứ mười trong thập can: Quí đứng sau nhâm và ở vi trí cuối cùng của thập can.
- 2 dt Thời gian ba tháng một: Đặt báo mua từ quí ba, tức là từ tháng Bảy.
- 3 tt 1. Sang: Khác màu kẻ quí, người thanh (K). 2. Có giá trị: Của quí.
- đgt 1. Tôn trọng: Phải biết yêu và tiếng nói của dân tộc (PhVĐồng). 2. Coi là đáng trọng: Quân quí giỏi, không quí nhiều (NgHTưởng).