quí

  1. 1 dt Ngôi thứ mười trong thập can: Quí đứng sau nhâm ở vi trí cuối cùng của thập can.
  2. 2 dt Thời gian ba tháng một: Đặt báo mua từ quí ba, tức là từ tháng Bảy.
  3. 3 tt 1. Sang: Khác màu kẻ quí, người thanh (K). 2. giá trị: Của quí.
  4. đgt 1. Tôn trọng: Phải biết yêu tiếng nói của dân tộc (PhVĐồng). 2. Coi đáng trọng: Quân quí giỏi, không quí nhiều (NgHTưởng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

quí
Một người đàn ông đang cầm một chiếc bình cổ rất quí.