quấy

  1. 1 tt Không đúng; Sai: Phải cũng hì, quấy cũng hì (NgVVĩnh).
  2. trgt Bừa; Liều lĩnh: Tay mang túi bạc kè kè, nói , nói quá, người nghe ầm ầm (cd).
  3. 2 đgt Ngoáy đều tay: Quấy bột; Quấy cám lợn.
  4. 3 đgt Nói trẻ con vòi, khóc mếu: Con thì quấy, vợ thì miệng dỗ (Tản-đà).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

quấy
Đứa trẻ dùng chiếc thìa nhỏ để quấy bột trong tô.