quầy

  1. dt. 1. Tủ thấp để đặt hàng trong các cửa hàng, cửa hiệu: hàng bày trong quầy. 2. Gian hàng, bộ phận bán một mặt hàng nhất định: quầy vải lụa quầy bán đồ điện.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

quầy
Hàng bày trong quầy trông rất đẹp mắt.