quầy

Học thuật
Thân thiện
quầy

Hàng bày trong quầy trông rất đẹp mắt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tủ thấp, thường mặt kính, dùng để trưng bày hàng hóa trong cửa hàng: Một đồ đạc, thường tủ, được thiết kế để khách hàng có thể nhìn thấy lựa chọn sản phẩm bên trong.
    • Khu vực, gian hàng được phân chia để bán một loại hàng hóa cụ thể trong một cửa siêu thị hoặc chợ: Một không gian cố định, có thể một quầy tủ hoặc một sạp, chuyên về một mặt hàng nhất định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy đứng sau quầy để thu ngân tư vấn cho khách. (Chỉ tủ thấp mặt bàn, nơi nhân viên phục vụ.)
    • Những chiếc bánh ngọt được xếp gọn gàng trong quầy kính. (Chỉ tủ trưng bày mặt kính.)
    • Anh ấy đang tìm mua sữaquầy thực phẩm tươi sống. (Chỉ khu vực chuyên biệt bán một nhóm hàng.)
    • Chợ nhiều quầy bán hoa quả rất tươi. (Chỉ các sạp hàng, gian hàng nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đứng quầy": làm công việc bán hàng trực tiếp tại quầy.
    • ấy kinh nghiệm đứng quầy bán thuốc nhiều năm.
  • "trông coi quầy hàng": quản lý bán hàng tại một quầy, sạp.
    • cụ trông coi quầy hàng tạp hóa nhỏ của gia đình.
Biến thể từ liên quan
  • Quầy hàng (danh từ): chỉ chung một gian hàng, sạp hàng hoặc tủ bày hàng.
    • Quầy hàng của ấy lúc nào cũng đông khách.
  • Quầy thu ngân (danh từ): khu vực cụ thể, thường máy tính tiền, để thanh toán.
    • Xin quý khách vui lòng thanh toánquầy thu ngân phía trước.
  • Quầy bar (danh từ): quầy cao dùng trong quán bar, nhà hàng để phục vụ đồ uống.
    • Anh ấy ngồiquầy bar gọi một ly rượu.
Từ đồng nghĩa
  • Tủ kính: tủ mặt kính để trưng bày (thường dùng cho đồ giá trị).
  • Sạp hàng: gian hàng nhỏ, thường lộ thiên hoặc trong chợ.
  • Gian hàng: không gian bán hàng được phân chia trong một hội chợ, trung tâm thương mại.
Thành ngữ liên quan
  • "Chạy như hàng tạp hóa mở quầy": (thành ngữ) chỉ sự bận rộn, chạy đi chạy lại liên tục như người bán hàng tạp hóa lúc mở cửa quầy.
    • Sáng nay chị ấy chạy như hàng tạp hóa mở quầy, không lúc nào ngơi tay.
quầy

Hàng bày trong quầy trông rất đẹp mắt.

  1. dt. 1. Tủ thấp để đặt hàng trong các cửa hàng, cửa hiệu: hàng bày trong quầy. 2. Gian hàng, bộ phận bán một mặt hàng nhất định: quầy vải lụa quầy bán đồ điện.