quậy

Học thuật
Thân thiện
quậy

Nó ôm anh ấy chặt, không quậy được.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cựa quậy, cử động mạnh: Chỉ hành động cử động, vặn mình, xoay chuyển cơ thể hoặc một bộ phận cơ thể một cách mạnh mẽ, thường để thoát ra khỏi sự kìm giữ hoặc trong tình trạng khó chịu.
    • Khuấy, trộn (theo phương ngữ): Trong một số vùng miền, từ này còn được dùng với nghĩa khuấy, trộn một chất lỏng hoặc hỗn hợp.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đứa bé quậy trong lòng mẹ, không chịu ngồi yên. (Đứa bé cựa quậy trong lòng mẹ, không chịu ngồi yên.)
    • Con vừa bắt lên bờ vẫn còn quậy rất mạnh. (Con vừa bắt lên bờ vẫn còn cử động rất mạnh.)
    • bị trói chặt tay chân, không thể quậy. ( bị trói chặt tay chân, không thể cựa quậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quậy phá": (thường dùng trong khẩu ngữ) nghịch ngợm, gây rối, làm ồn ào.
    • trẻ trong xóm suốt ngày rủ nhau đi quậy phá. ( trẻ trong xóm suốt ngày rủ nhau đi nghịch ngợm gây rối.)
  • "quậy tưng": (khẩu ngữ) chỉ sự vui chơi, ăn mừng ồn ào, náo nhiệt.
    • Tối nay sinh nhật , tụi mình sẽ quậy tưng lên. (Tối nay sinh nhật , chúng mình sẽ vui chơi ăn mừng thật náo nhiệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Quẫy (động từ): Có nghĩa tương tự "quậy", chỉ động tác vùng vẫy, cử động mạnh (thường dùng cho , động vật dưới nước hoặc chân tay).
    • Con lớn quẫy đuôi mạnh, làm nước bắn tung tóe. (Con lớn vẫy đuôi mạnh, làm nước bắn tung tóe.)
  • Cựa quậy (động từ): Từ láy, nhấn mạnh hành động cử động nhỏ, liên tục.
    • Ngồi lâu một chỗ khiến tôi chỉ muốn cựa quậy. (Ngồi lâu một chỗ khiến tôi chỉ muốn cử động.)
Từ đồng nghĩa
  • Cựa: Cử động nhẹ (thường chân tay hoặc cơ thể trong phạm vi hẹp).
  • Vặn mình: Xoay người, cử động thân mình.
  • Khuấy (với nghĩa phương ngữ): Dùng dụng cụ trộn đều chất lỏng.
Từ trái nghĩa
  • Nằm im: Giữ nguyên tư thế, không cử động.
  • Bất động: Hoàn toàn không cử động.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Không quậy nổi: Không thể cử động được do bị trói buộc, kìm giữ hoặc quá yếu.
    • Sau trận ốm, người bệnh mệt đến mức không quậy nổi. (Sau trận ốm, người bệnh mệt đến mức không cử động nổi.)
  • Quậy như gặp nước: (khẩu ngữ) Diễn tả sự hoạt bát, năng nổ, thoải mái khi đượctrong môi trường quen thuộc hoặc yêu thích.
    • Về quê, bọn trẻ con quậy như gặp nước. (Về quê, bọn trẻ con chạy nhảy hoạt bát như gặp nước.)
quậy

Nó ôm anh ấy chặt, không quậy được.

  1. đgt Cựa mạnh: ôm anh ấy chặt, không quậy được.