quẫy

Học thuật
Thân thiện
quẫy

Cá vàng quẫy đuôi trong bể nước.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cử động mạnh mẽ, giãy giụa trong nước: Hành động của hoặc sinh vật dưới nước dùng đuôi hoặc toàn thân để vùng vẫy, tạo ra những chuyển động mạnh, thường nghe thấy tiếng nước bắn.
    • Vùng vẫy, giãy dụa: Hành động chống cự, cố thoát ra khỏi sự bắt giữ hoặc một tình thế bất lợi, tạo ra những cử động mạnh nhanh.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Con lớn quẫy một cái mạnh, làm nước bắn tung tóe. (Hành động của dưới nước.)
    • Chú chó bị rơi xuống hồ, hoảng sợ quẫy đạp để bơi vào bờ. (Hành động vùng vẫy để thoát ra.)
    • Mắc câu, con giãy giụa, quẫy mạnh đến đứt cả cần câu. (Hành động chống cự khi bị mắc câu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quẫy đạp": vùng vẫy, giãy giụa một cách mạnh mẽ bằng cả chân toàn thân.
    • Đứa bé khóc to quẫy đạp khi không muốn thay quần áo.
  • "quẫy mình": dùng toàn thân để vùng vẫy, thường biểu thị sự khó chịu, phản kháng hoặc cố gắng thoát ra.
    • Con rắn quẫy mình, cố trườn ra khỏi chiếc lọ.
Biến thể từ gần giống
  • Giãy: động từ, chỉ hành động co duỗi chân tay một cách mạnh mẽ, thường do đau đớn, giật mình hoặc khi chết. ( dụ: ).
  • Giụa: (thường dùng kết hợp "giãy giụa") động từ, nhấn mạnh sự vùng vẫy liên tục, vất vả để thoát ra.
  • Vùng vẫy: động từ, chỉ hành động chống cự, cố gắng thoát khỏi sự trói buộc, khó khăn một cách quyết liệt. Nghĩa rộng hơn, có thể dùng trong các tình huống xã hội. ( dụ: ).
Từ đồng nghĩa
  • Vẫy: (khi nói về ) động từ, chỉ hành động đập đuôi nhẹ hơn so với "quẫy".
  • Giãy giụa: động từ, nhấn mạnh sự chống cự mạnh mẽ liên tục.
  • Vùng vẫy: động từ, nhấn mạnh sự nỗ lực thoát ra khỏi sự kiềm chế.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài các kết hợp đã nêumục "Các cách sử dụng nâng cao")

Thành ngữ liên quan
  • Như gặp nước: Thoải mái, tự do hành động. (Tuy không chứa từ "quẫy" nhưng liên quan đến hình ảnh con tung tăng, có thể quẫy đuôi trong môi trường quen thuộc).
  • nằm trên thớt: Ở vào thế bị động, không thể chống cự. (Trái ngược với hình ảnh con còn có thể "quẫy").
quẫy

Cá vàng quẫy đuôi trong bể nước.

  1. đg. Nói vẫy mạnh đuôi.