quằn

  1. se recourber
    • Mũi dao quằn lại
      la pointe du conteau s'est recourbée
  2. (địa phương) fléchir
    • Đòn gánh quằn xuống gánh nặng
      la palanche fléchit sous le poids des charges

Khám phá thêm

Các từ liên quan

quằn
Lưỡi dao này đã bị quằn sau khi cắt vật cứng.