quell

/kwel/
ngoại động từ
  1. (thơ ca) đàn áp, dập tắt, dẹp yên (cuộc nổi loạn...)
  2. nén, chế ngự (mối cảm động, tình dục...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "quell"

Từ có nhắc đến "quell"

quell
A mother quells her child's fear with a gentle hug.