quail

/kweil/
Học thuật
Thân thiện
quail

A hunter spots a small quail in the tall grass.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chim cun cút: Một loài chim nhỏ thuộc họ , thường sống trên mặt đất được coi thú săn bắn.
    • (Tiếng lóng, Mỹ) Nữ sinh đại học: Một thuật ngữ tiếng lóng để chỉ một nữ sinh viên đại học.
  2. Nội động từ:

    • Mất tinh thần, run sợ, nao núng: Cảm thấy hoặc thể hiện sự sợ hãi, lo lắng đến mức muốn rút lui.
  3. Ngoại động từ (hiếm):

    • Làm mất tinh thần, làm run sợ, khuất phục: Khiến ai đó cảm thấy sợ hãi mất tinh thần.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • We heard the call of a quail in the field. (Chúng tôi nghe thấy tiếng kêu của một con chim cun cút trên cánh đồng.)
    • Roasted quail is considered a delicacy. (Chim cun cút nướng được coi một món ngon.)
  • Động từ:

    • Even the bravest soldier might quail at the sight of such danger. (Ngay cả người lính dũng cảm nhất cũng có thể nao núng trước cảnh tượng nguy hiểm như vậy.)
    • She did not quail before the difficult questions from the judges. ( ấy không run sợ trước những câu hỏi khó từ ban giám khảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to make someone quail": Làm cho ai đó khiếp sợ.
    • His stern expression was enough to make anyone quail. (Vẻ mặt nghiêm nghị của ông ấy đủ để làm bất cứ ai khiếp sợ.)
Biến thể từ gần giống
  • Quailing (adj/gerund): Đang run sợ, đang khiếp đảm.
    • With a quailing heart, she entered the dark room. (Với một trái tim run sợ, bước vào căn phòng tối.)
  • Quali (n): Một cách viết khác, thường dùng trong tên các loài ( dụ: California Quail).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (chim): Partridge ( ).
  • Động từ: Flinch (giật mình, co lại), cower (co rúm lại sợ), recoil (rút lui, kinh hãi), blanch (tái mặt).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến)

quail

A hunter spots a small quail in the tall grass.

danh từ
  1. (động vật học) chim cun cút
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nữ học sinh đại học
nội động từ ((thường) + before, to)
  1. mất tinh thần, run sợ, nao núng
    • not to quail before someone's threats
      không run sợ trước sự đe doạ của ai
ngoại động từ
  1. (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm mất tinh thần, làm run sợ, làm nao núng; khuất phục

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "quail"