quail

/kweil/
danh từ
  1. (động vật học) chim cun cút
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nữ học sinh đại học
nội động từ ((thường) + before, to)
  1. mất tinh thần, run sợ, nao núng
    • not to quail before someone's threats
      không run sợ trước sự đe doạ của ai
ngoại động từ
  1. (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm mất tinh thần, làm run sợ, làm nao núng; khuất phục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "quail"

quail
A hunter spots a small quail in the tall grass.