squelch

/skweltʃ/
danh từ
  1. (thông tục) sự giẫm bẹp, sự giẫm nát
  2. sự chấm dứt
  3. tiếng lép nhép, tiếng ì ọp (như khi rút chândưới bùn lên); tiếng rơi bẹt (xuống vật mềm)
  4. đống (bùn, phân...) bị giẫm nát
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) câu trả lời điếng người, câu đối đáp điếng người, câu bẻ lại làm cứng họng
ngoại động từ
  1. giẫm bẹp, đè bẹp (một phong trào)
  2. chấm dứt, làm hết
    • to squelch a thirst
      làm cho hết khát
  3. làm im, làm cứng họng, làm câm họng
nội động từ
  1. lõm bõm, lép nhép, ì ọp
    • to squelch through the mud
      lội lõm bõm trong bùn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

squelch
The technician adjusts the squelch to reduce the static.