cull

/kʌl/
ngoại động từ
  1. lựa chọn, chọn lọc
    • extracts culled from the best authors
      những đoạn trích được chọn lọc của các tác giả hay nhất
  2. hái (hoa...)
danh từ
  1. súc vật loại ra để thịt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

cull
The farmer must cull the weak plants from the garden.