cull

/kʌl/
Học thuật
Thân thiện
cull

The farmer must cull the weak plants from the garden.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Lựa chọn, chọn lọc: Hành động chọn ra những thứ tốt nhất hoặc phù hợp nhất từ một nhóm lớn hơn, thường để sử dụng hoặc thu thập.
    • Loại bỏ, thải loại: Hành động chọn ra giết hoặc loại bỏ những cá thể yếu, bệnh hoặc không mong muốn từ một nhóm động vật hoặc thực vật để kiểm soát số lượng hoặc cải thiện chất lượng.
  2. Danh từ:

    • Vật bị loại bỏ: Một con vật (hoặc đôi khi một vật) đã bị chọn ra để giết thịt hoặc loại bỏ khỏi đàn, bầy.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ (Lựa chọn):

    • The book is a collection of quotes culled from ancient philosophers. (Cuốn sách một tuyển tập những câu trích dẫn được chọn lọc từ các triết gia cổ đại.)
    • She culled the best ideas from all the proposals. ( ấy đã chọn lọc những ý tưởng tốt nhất từ tất cả các đề xuất.)
  • Ngoại động từ (Loại bỏ):

    • To prevent the spread of disease, farmers had to cull the infected chickens. (Để ngăn chặn dịch bệnh lây lan, người nông dân phải loại bỏ những con bị nhiễm bệnh.)
    • The park rangers cull the deer population every year to protect the ecosystem. (Kiểm lâm viên thải loại bớt số lượng hươu hàng năm để bảo vệ hệ sinh thái.)
  • Danh từ:

    • The sick animals were marked as culls. (Những con vật bị bệnh được đánh dấu vật bị loại bỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to cull something from something": Chọn lọc, thu thập cái từ một nguồn nào đó.
    • The data was culled from thousands of surveys. (Dữ liệu được chọn lọc từ hàng nghìn bản khảo sát.)
Biến thể từ gần giống
  • Culling (danh động từ): Hành động lựa chọn hoặc loại bỏ.
    • The culling of seals is a controversial issue. (Việc thải loại hải cẩu một vấn đề gây tranh cãi.)
Từ đồng nghĩa
  • Select (v): Lựa chọn (nhấn mạnh việc chọn lựa kỹ càng).
  • Gather (v): Thu thập, gom lại.
  • Remove (v): Loại bỏ, dời đi.
  • Weed out (v): Nhổ cỏ, loại bỏ những thứ không mong muốn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ phổ biến nào ngoài cấu trúc "cull from" đã đề cậptrên.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến nào.)

cull

The farmer must cull the weak plants from the garden.

ngoại động từ
  1. lựa chọn, chọn lọc
    • extracts culled from the best authors
      những đoạn trích được chọn lọc của các tác giả hay nhất
  2. hái (hoa...)
danh từ
  1. súc vật loại ra để thịt