squire
/'skwaiə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Địa chủ, điền chủ: Một người đàn ông sở hữu đất đai, đặc biệt là ở nông thôn nước Anh.
- Người hộ vệ: Một người đàn ông đi cùng và bảo vệ hoặc phục vụ một người phụ nữ.
- (Sử học) Người cận vệ: Một thanh niên quý tộc phục vụ và được đào tạo để trở thành hiệp sĩ.
Ngoại động từ:
- Hộ vệ, chăm nom: Hành động đi cùng và chăm sóc ai đó, đặc biệt là một người phụ nữ.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- The local squire owned most of the land in the village. (Vị địa chủ địa phương sở hữu hầu hết đất đai trong làng.)
- He acted as her squire for the evening, opening doors and pulling out her chair. (Anh ấy đóng vai người hộ vệ của cô ấy trong buổi tối, mở cửa và kéo ghế cho cô.)
- In medieval times, a squire was a knight's attendant. (Vào thời trung cổ, một người cận vệ là người phục vụ cho một hiệp sĩ.)
Động từ:
- He squired the lady to her carriage. (Anh ấy hộ vệ người phụ nữ tới cỗ xe ngựa của bà.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Squire of dames": Một thành ngữ cổ chỉ người đàn ông hay lui tới, chú ý hoặc tán tỉnh phụ nữ.
- With his charming manners, he was known as quite the squire of dames. (Với tác phong quyến rũ, anh ta được biết đến như một tay chuyên tán tỉnh phụ nữ.)
Biến thể và từ gần giống
- Squirearchy (danh từ): Giai cấp địa chủ, tầng lớp quý tộc địa phương nắm quyền lực.
- The squirearchy had great influence in rural politics. (Tầng lớp địa chủ có ảnh hưởng lớn trong chính trị nông thôn.)
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (nghĩa địa chủ): Landowner, landlord (chủ đất, điền chủ).
- Danh từ (nghĩa hộ vệ): Escort, attendant (người đi cùng, người hầu cận).
- Động từ: Escort, accompany (hộ tống, đi cùng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ này không có phrasal verb phổ biến)
Thành ngữ liên quan
(Ngoài "squire of dames" đã nêu ở trên, từ này không có thành ngữ phổ biến khác)
danh từ
- địa chủ, điền chủ
- người đi hộ vệ; (thông tục) người nịnh đầm
- squire of damesngười hay chú ý đến đàn bà; người hay lui tới chỗ có đàn bà con gái
- (sử học) người cận vệ (của hiệp sĩ)
ngoại động từ
- chăm nom, săn sóc; đi hộ vệ