squire

/'skwaiə/
danh từ
  1. địa chủ, điền chủ
  2. người đi hộ vệ; (thông tục) người nịnh đầm
    • squire of dames
      người hay chú ý đến đàn bà; người hay lui tới chỗ đàn bà con gái
  3. (sử học) người cận vệ (của hiệp sĩ)
ngoại động từ
  1. chăm nom, săn sóc; đi hộ vệ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

squire
A young squire carries the knight's shield across the castle courtyard.