squire

/'skwaiə/
Học thuật
Thân thiện
squire

A young squire carries the knight's shield across the castle courtyard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Địa chủ, điền chủ: Một người đàn ông sở hữu đất đai, đặc biệt nông thôn nước Anh.
    • Người hộ vệ: Một người đàn ông đi cùng bảo vệ hoặc phục vụ một người phụ nữ.
    • (Sử học) Người cận vệ: Một thanh niên quý tộc phục vụ được đào tạo để trở thành hiệp sĩ.
  2. Ngoại động từ:

    • Hộ vệ, chăm nom: Hành động đi cùng chăm sóc ai đó, đặc biệt một người phụ nữ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The local squire owned most of the land in the village. (Vị địa chủ địa phương sở hữu hầu hết đất đai trong làng.)
    • He acted as her squire for the evening, opening doors and pulling out her chair. (Anh ấy đóng vai người hộ vệ của ấy trong buổi tối, mở cửa kéo ghế cho .)
    • In medieval times, a squire was a knight's attendant. (Vào thời trung cổ, một người cận vệ người phục vụ cho một hiệp sĩ.)
  • Động từ:

    • He squired the lady to her carriage. (Anh ấy hộ vệ người phụ nữ tới cỗ xe ngựa của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Squire of dames": Một thành ngữ cổ chỉ người đàn ông hay lui tới, chú ý hoặc tán tỉnh phụ nữ.
    • With his charming manners, he was known as quite the squire of dames. (Với tác phong quyến rũ, anh ta được biết đến như một tay chuyên tán tỉnh phụ nữ.)
Biến thể từ gần giống
  • Squirearchy (danh từ): Giai cấp địa chủ, tầng lớp quý tộc địa phương nắm quyền lực.
    • The squirearchy had great influence in rural politics. (Tầng lớp địa chủ ảnh hưởng lớn trong chính trị nông thôn.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa địa chủ): Landowner, landlord (chủ đất, điền chủ).
  • Danh từ (nghĩa hộ vệ): Escort, attendant (người đi cùng, người hầu cận).
  • Động từ: Escort, accompany (hộ tống, đi cùng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến)

Thành ngữ liên quan

(Ngoài "squire of dames" đã nêutrên, từ này không thành ngữ phổ biến khác)

squire

A young squire carries the knight's shield across the castle courtyard.

danh từ
  1. địa chủ, điền chủ
  2. người đi hộ vệ; (thông tục) người nịnh đầm
    • squire of dames
      người hay chú ý đến đàn bà; người hay lui tới chỗ đàn bà con gái
  3. (sử học) người cận vệ (của hiệp sĩ)
ngoại động từ
  1. chăm nom, săn sóc; đi hộ vệ