quái

  1. I. d. Con vật tưởng tượng, hình thù ghê gớm, coi như có thể làm hại người. II. t. 1. Lạ lùng: Sao chuyện quái thế? 2. Ranh mãnh: quái thế đấy! III. ph. Từ dùng để nhấn mạnh vào ý phủ định: Làm quái những chuyện vặt ấy; Chẳng biết quái . IV. th. Từ dùng để tỏ ý ngạc nhiên: Quái nhỉ; Quái, khỏe thế mà chết.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

quái
Quái vật trong truyện cổ tích thường có hình dáng đáng sợ.