quái

  1. Freak, monster
  2. Freak, freakish
    • Sao chuyện quái thế?
      Why is there such a freakish story?
  3. Mischievous
    • Nghịch quái
      To play mischievously, to get into mischief
  4. [Not] at all
    • Chẳng hiểu quái
      To understand nothing at all
    • Làm quái việc vặt ấy
      Such a trifling thing does not matter at all
  5. How strange, how unusual, how odd
    • Quái, hôm qua còn khỏe thế hôm nay đã chết!
      How odd, he was so healthy yesterday and to day he is dead!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

quái
Quái vật trong truyện cổ tích thường có hình dáng đáng sợ.