quấy

Học thuật
Thân thiện
quấy

Đứa trẻ dùng chiếc thìa nhỏ để quấy bột trong tô.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không đúng, sai trái: Chỉ việc không hợp lẽ phải, không đúng đắn.
  2. Trạng từ:
    • Bừa bãi, liều lĩnh: Chỉ cách nói năng hoặc hành động thiếu suy nghĩ, không chừng mực.
  3. Động từ:
    • Khuấy, ngoáy đều: Dùng tay hoặc dụng cụ khuấy trộn một chất lỏng hoặc hỗn hợp.
    • Làm phiền, quấy rầy: Chỉ hành động gây rối, làm mất trật tự, thường dùng cho trẻ em khóc mếu, đòi hỏi.
    • Nói đùa, nói bỡn: Nói chuyện một cách vui vẻ, không nghiêm túc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Biết quấy vẫn cứ làm. (Biết sai vẫn cứ làm.)
  • Trạng từ:
    • Nói quấy nói quá, không ai tin. (Nói bừa nói quá, không ai tin.)
  • Động từ (khuấy trộn):
    • Mẹ quấy bột cho em ăn. (Mẹ khuấy bột cho em ăn.)
    • ngoại quấy cám cho lợn. ( ngoại khuấy cám cho lợn.)
  • Động từ (làm phiền):
    • Đứa trẻ ốm quấy cả đêm không chịu ngủ. (Đứa trẻ ốm làm phiền cả đêm không chịu ngủ.)
    • Đang bận việc lại khách đến quấy. (Đang bận việc lại khách đến làm phiền.)
  • Động từ (nói đùa):
    • Anh ấy chỉ nói quấy cho vui thôi, đừng tin. (Anh ấy chỉ nói đùa cho vui thôi, đừng tin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quấy nhiễu": Làm phiền một cách chủ ý, gây rối.
    • Một số phần mềm độc hại có thể quấy nhiễu hệ thống máy tính.
  • "Quấy rối": Làm phiền, gây rối một cách khó chịu, thường mang nghĩa tiêu cực mạnh hơn.
    • Hành vi quấy rối tình dục tại nơi làm việc không thể chấp nhận.
  • "Quấy phá": Phá rối, gây mất trật tự.
    • Bọn trẻ con chạy quấy phá khắp xóm.
Biến thể từ gần giống
  • Quấy quả (tính từ): Chỉ tính cách hay làm phiền, khó chịu.
    • Đứa bé này quấy quả lắm.
  • Quấy động (động từ): Làm xáo trộn, gây nên sự chú ý hoặc biến động.
    • Tin đồn đó đã quấy động dư luận.
  • Quấy rầy (động từ): Từ đồng nghĩa với "quấy nhiễu", làm phiền.
    • Xin lỗi đã làm quấy rầy giấc ngủ của anh.
Từ đồng nghĩa
  • Sai (tính từ): Không đúng.
  • Khuấy (động từ): Trộn đều chất lỏng.
  • Làm phiền (động từ): Gây ra sự bất tiện, khó chịu.
  • Nghịch ngợm (tính từ): Hiếu động, hay gây rối (thường cho trẻ con).
Từ trái nghĩa
  • Phải (tính từ): Đúng đắn, hợp lẽ.
  • Ngoan (tính từ): Biết nghe lời, không quấy phá (cho trẻ con).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Phải cũng hì, quấy cũng hì": (Thành ngữ) Ám chỉ người không chính kiến, đúng sai cũng gật đầu đồng ý một cách dễ dãi.
  • "Tay mang túi bạc kè kè, nói quấy nói quá, người nghe ầm ầm": (Ca dao) Chỉ việc người tiền thường nói sai nói quá cũng nhiều người nghe theo.
quấy

Đứa trẻ dùng chiếc thìa nhỏ để quấy bột trong tô.

  1. 1 tt Không đúng; Sai: Phải cũng hì, quấy cũng hì (NgVVĩnh).
  2. trgt Bừa; Liều lĩnh: Tay mang túi bạc kè kè, nói , nói quá, người nghe ầm ầm (cd).
  3. 2 đgt Ngoáy đều tay: Quấy bột; Quấy cám lợn.
  4. 3 đgt Nói trẻ con vòi, khóc mếu: Con thì quấy, vợ thì miệng dỗ (Tản-đà).