réduire

ngoại động từ
  1. rút bớt, giảm bớt
    • Réduire ses dépenses
      rút bớt chỉ tiêu
    • Réduire l'effectif d'une armée
      giảm bớt quân số một đạo quân
  2. rút nhỏ, thu nhỏ, rút ngắn
    • Réduire un dessin
      thu nhỏ một bức vẽ
    • Réduire un texte
      rút ngắn một bài văn
  3. lại, đúc lại
    • Réduire une sauce
      nước xốt lại
  4. (toán học) rút gọn
    • Réduire une fraction
      rút gọn một phân số
  5. làm biến thành
    • Réduire du blé en farine
      xay lúa mì thành bột
    • Réduire en morceaux
      làm vỡ thành từng mảnh
    • Réduire en poudre
      làm vụn thành bột
    • Réduire un peuple en esclavage
      biến một dân tộc thành nô lệ
  6. quy
    • Réduire des mètres cubes en litres
      quy mét khối ra thành lít
    • Réduire au même dénominateur
      (toán học) quy đồng mẫu số
  7. đánh tan
    • Réduire une mutinerie
      đánh tan một cuộc nổi loạn
  8. buộc, bắt phải
    • Réduire un enfant à l'obéissance
      buộc một đứa trẻ phải vâng lời
  9. (hóa học) khử
  10. (y học) nắn lại
    • Réduire une luxation
      nắn lại một chỗ sai khớp
    • en être réduit à
      sa vào tình cảnh phải, bó buộc phải
    • être réduit à rien
      cùng quẫn hết sức, kiệt quệ
nội động từ
  1. ngót bớt, đặc lại
    • Sauce qui a réduit
      nước xốt đã ngớt bớt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "réduire"

réduire
La famille décide de réduire ses dépenses mensuelles.