régner

nội động từ
  1. trị vì, làm vua.
    • Régner pendant vingt ans
      trị vì trong hai mươi năm.
  2. ngự trị; thống trị.
    • Régner en maître absolu
      thống trị như một chúa tể chuyên chế.
  3. thịnh hành.
    • Mode qui règne en ce moment
      mốt thịnh hành hiện nay.
  4. tồn tại, bao trùm.
    • Le silence qui règne dans l'assemblée
      không khí im lặng bao trùm buổi họp
    • diviser pour régner
      xem diviser.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "régner"