réussi

tính từ
  1. thành công
    • Photo tout à fait réussie
      bức ảnh rất thành công
  2. (thân mật) tuyệt trần
    • Toilette réussie
      trang phục tuyệt trần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "réussi"

réussi
La photo de famille est tout à fait réussie.