rieuse

Học thuật
Thân thiện
rieuse

Une femme rieuse regarde un spectacle comique.

Định nghĩa
  1. Tính từ giống cái:
    • Hay cười, vui vẻ: Dùng để miêu tả một người phụ nữ, con gái hoặc danh từ giống cái tính cách hay cười, thường vui vẻ hài hước.
    • Buồn cười, khôi hài: Dùng để miêu tả một điều đó (ở dạng giống cái) gây ra tiếng cười, tính chất hài hước.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ giống cái:
    • Elle a une personnalité très rieuse. ( ấy có một tính cách rất hay cười/vui vẻ.)
    • Une histoire rieuse. (Một câu chuyện buồn cười.)
    • On entendait une voix rieuse venant du jardin. (Chúng tôi nghe thấy một giọng nói hay cười phát ra từ khu vườn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "de nature rieuse": bản chất hay cười, vui tính.

    • Cette enfant est de nature rieuse. (Đứa trẻ này bản chất hay cười.)
  • "humeur rieuse": tâm trạng vui vẻ, hài hước.

    • Il l'a abordée alors qu'elle était d'humeur rieuse. (Anh ta tiếp cận ấy khi đang tâm trạng vui vẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Rieur (adj. & n.m): Tính từ giống đực hoặc danh từ giống đực chỉ người hay cười, vui tính.

    • Un homme rieur. (Một người đàn ông hay cười.)
  • Rire (v): Cười.

    • Ils aiment rire ensemble. (Họ thích cùng cười với nhau.)
  • Risible (adj): Buồn cười, đáng cười (thường chỉ sự vật, có thể mang nghĩa chê bai).

    • Une situation risible. (Một tình huống buồn cười/đáng cười.)
Từ đồng nghĩa
  • Enjouée: vui vẻ, hoạt bát.
  • Gai(e): vui vẻ, tươi vui.
  • Hilare: cười to, hớn hở.
Từ trái nghĩa
  • Triste: buồn.
  • Sérieuse: nghiêm túc.
  • Renfrognée: nhăn nhó, cau có.
rieuse

Une femme rieuse regarde un spectacle comique.

  1. xem rieur