roussi

danh từ giống đực
  1. mùi khét
    • Plat qui sent le roussi
      món ănmùi khét
    • sentir le roussi
      (nghĩa bóng) không được trôi chảy (công việc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "roussi"

roussi
Un plat qui sent le roussi est laissé sur la cuisinière.