révéler

ngoại động từ
  1. tiết lộ
    • Révéler ses desseins
      để lộ ý đồ của mình
  2. biểu lộ, tỏ rõ
    • Ce roman révèle un grand talent
      cuốn tiểu thuyết này biểu lộ một tài năng lớn
  3. (nhiếp ảnh) làm hiện (hình)
  4. (tôn giáo) thần khải
    • Les vérités que Dieu a révélées à son Eglise
      những chân Chúa đã thần khải cho Giáo hội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "révéler"