refouler

ngoại động từ
  1. đẩy lùi
    • Refouler les envahisseurs
      đẩy lùi bọn xâm lược
  2. đóng vào, tọng vào
    • Refouler des chevilles
      đóng chốt vào
    • refouler la charge d'un canon
      tọng thuốc súng vào
  3. nén, dằn kìm
    • Refouler sa colère
      nén giận
    • refouler le courant
      (hàng hải) đi ngược dòng
    • refouler le fer
      đập sắt nung đỏ
    • refouler les chiens
      (săn bắn) gọi chó quay lại
    • refouler un train
      (đường sắt) cho tàu lui lại
nội động từ
  1. không đóng vào được, chối ra
    • Le pieu refoule
      cái cọc đóng chối ra
  2. (từ , nghĩa ) quay lại, trở lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "refouler"

refouler
Le garde-frontière doit refouler les personnes sans autorisation.