rùng

Học thuật
Thân thiện
rùng

Ngư dân kéo chiếc rùng lên thuyền sau một đêm đánh cá.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lưới đánh biển: Một loại ngư cụ, thường lưới, dùng để đánh bắt biển.
  2. Động từ:
    • Lắc nhẹ một dụng cụ theo chiều ngang: Hành động rung lắc nhẹ nhàng một vật chứa (như cái rây, cái sàng) để lọc, sàng lọc hoặc thu gom vật bên trong vào giữa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ngư dân chuẩn bị những tấm rùng mới trước mùa .
    • Chiếc thuyền chở đầy rùng ra khơi.
  • Động từ:
    • ấy rùng cái rây để bột mịn rơi xuống bát.
    • Rùng nhẹ chiếc sàng, những hạt thóc lép sẽ nổi lên trên.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rùng mình": (thường dùng) chỉ cảm giác ớn lạnh, sợ hãi hoặc rùng mình lạnh đột ngột, làm cho toàn thân co lại nhẹ.
    • Câu chuyện ma khiến tôi rùng mình.
    • Cơn gió lạnh buốt thổi qua làm rùng mình.
  • "rùng rùng": (từ láy, mức độ mạnh hơn) diễn tả sự rung chuyển, rung động mạnh hoặc cảm xúc dâng trào.
    • Đoàn người biểu tình kéo đến rùng rùng.
    • Nghe tin ấy, lòng tôi rùng rùng cảm xúc.
Biến thể từ gần giống
  • Rùng rợn (tính từ): gây cảm giác sợ hãi, ghê sợ.
    • Khung cảnh trong ngôi nhà hoang thật rùng rợn.
  • Rung (động từ): chuyển động qua lại với biên độ thường lớn hơn "rùng".
    • Cây cối rung lên trong cơn bão.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Lưới, (chỉ một số loại ngư cụ khác).
  • Động từ: Lắc, lay (nhưng "rùng" thường nhẹ nhàng theo chiều ngang hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài các cách dùng nâng cao đã nêu)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng riêng từ "rùng")

rùng

Ngư dân kéo chiếc rùng lên thuyền sau một đêm đánh cá.

  1. d. Lưới đánh biển: Đem rùng ra khơi. Đánh rùng. Đánh bằng cái rùng.
  2. đg. Lắc nhè nhẹ một dụng cụ đựng một vật để thu vật ấy vào giữa: Rùng rây bột.