rùng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Lưới đánh cá biển: Một loại ngư cụ, thường là lưới, dùng để đánh bắt cá ở biển.
- Động từ:
- Lắc nhẹ một dụng cụ theo chiều ngang: Hành động rung lắc nhẹ nhàng một vật chứa (như cái rây, cái sàng) để lọc, sàng lọc hoặc thu gom vật bên trong vào giữa.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Ngư dân chuẩn bị những tấm rùng mới trước mùa cá.
- Chiếc thuyền chở đầy rùng ra khơi.
- Động từ:
- Cô ấy rùng cái rây để bột mịn rơi xuống bát.
- Rùng nhẹ chiếc sàng, những hạt thóc lép sẽ nổi lên trên.
Các cách sử dụng nâng cao
- "rùng mình": (thường dùng) chỉ cảm giác ớn lạnh, sợ hãi hoặc rùng mình vì lạnh đột ngột, làm cho toàn thân co lại nhẹ.
- Câu chuyện ma khiến tôi rùng mình.
- Cơn gió lạnh buốt thổi qua làm nó rùng mình.
- "rùng rùng": (từ láy, mức độ mạnh hơn) diễn tả sự rung chuyển, rung động mạnh hoặc cảm xúc dâng trào.
- Đoàn người biểu tình kéo đến rùng rùng.
- Nghe tin ấy, lòng tôi rùng rùng cảm xúc.
Biến thể và từ gần giống
- Rùng rợn (tính từ): gây cảm giác sợ hãi, ghê sợ.
- Khung cảnh trong ngôi nhà hoang thật rùng rợn.
- Rung (động từ): chuyển động qua lại với biên độ thường lớn hơn "rùng".
- Cây cối rung lên trong cơn bão.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: Lưới, vó (chỉ một số loại ngư cụ khác).
- Động từ: Lắc, lay (nhưng "rùng" thường nhẹ nhàng và theo chiều ngang hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ đặc thù nào khác ngoài các cách dùng nâng cao đã nêu)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng riêng từ "rùng")
- d. Lưới đánh cá biển: Đem rùng ra khơi. Đánh rùng. Đánh cá bằng cái rùng.
- đg. Lắc nhè nhẹ một dụng cụ đựng một vật gì để thu vật ấy vào giữa: Rùng rây bột.