rổi

Học thuật
Thân thiện
rổi

Người ngư dân chèo chiếc rổi ra khơi đánh cá.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thuyền dùng riêng để đánh , chở : "rổi" một loại thuyền chuyên dụng, thường kích thước nhỏ hoặc vừa, được thiết kế sử dụng chủ yếu cho mục đích đánh bắt vận chuyển .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ngư dân chuẩn bị ra khơi trên chiếc rổi của mình.
    • đánh bắt được sẽ được chứa ngay trong khoang của chiếc rổi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đi rổi": cụm động từ chỉ hành động ra khơi, đi đánh bằng thuyền rổi.

    • Sáng sớm, các ngư dân đã tất bật chuẩn bị để đi rổi.
  • "Phường rổi": danh từ chỉ tập thể, cộng đồng hoặc nhóm những người cùng làm nghề đánh bằng thuyền rổi.

    • Cả phường rổi cùng nhau hỗ trợ khi thuyền gặp nạn.
Biến thể từ liên quan
  • Thuyền chài (danh từ): từ đồng nghĩa, chỉ loại thuyền dùng để đánh .
  • Ghe câu (danh từ): một loại thuyền nhỏ dùng cho việc câu .
Từ đồng nghĩa
  • Thuyền đánh : phương tiện đường thủy dùng cho nghề .
  • Thuyền lưới: thuyền dùng cho việc đánh bắt bằng lưới.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "rổi" một danh từ cụ thể, chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong cộng đồng ngư dân các văn cảnh liên quan trực tiếp đến nghề đánh bắt thủy sản truyền thống.
  • Từ này ít phổ biến trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngàycác đô thị, trừ khi nói về chủ đề nghề nghiệp hoặc văn hóa vùng miền (đặc biệt vùng duyên hải).
rổi

Người ngư dân chèo chiếc rổi ra khơi đánh cá.

  1. d. Thuyền dùng riêng để đánh , chở . Đi rổi. Đi đánh bằng rổi. Phường rổi. Tập đoàn những người đánh .