radar

/'reidə/
danh từ ((viết tắt) của radio detection and ranging)
  1. hệ thống ra-đa
  2. máy ra-đa

Idioms

  • radar screen
    màn hiện sóng ra-đa
  • search radar
    ra-đa thám sát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "radar"

Từ có nhắc đến "radar"

radar
A ship uses radar to navigate through thick fog at night.