raisonné

Học thuật
Thân thiện
raisonné

Une personne suit une méthode raisonnée pour résoudre un problème.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • lập luận, được lập luận: Chỉ một ý kiến, lý lẽ hoặc cách suy nghĩ được trình bày một cách logic căn cứ.
    • suy tính, tính toán: Chỉ một hành động, quyết định hoặc kế hoạch được cân nhắc kỹ lưỡng, dựa trêntrí hơn là cảm xúc.
    • luận, dựa trênluận: Chỉ một phương pháp, hệ thống hoặc cách tiếp cận được xây dựng dựa trên các nguyên tắcluận chặt chẽ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un argument bien raisonné est difficile à contredire. (Một lập luận có cơ sở rõ ràng thì khó bác bỏ.)
    • Il a pris une décision raisonnée après avoir examiné tous les faits. (Anh ấy đã đưa ra một quyết định suy tính sau khi xem xét mọi sự việc.)
    • Cette approche raisonnée du problème nous a permis de trouver une solution. (Cách tiếp cận luận này đối với vấn đề đã cho phép chúng tôi tìm ra giải pháp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bien raisonné": được lập luận tốt, lẽ vững chắc.

    • Sa critique est bien raisonnée et mérite d'être entendue. (Lời phê bình của anh ấy được lập luận rất chặt chẽ đáng được lắng nghe.)
  • "Choix raisonné": sự lựa chọn cân nhắc.

    • Face à l'urgence, nous devons faire un choix raisonné. (Trước tình hình khẩn cấp, chúng ta phải đưa ra một sự lựa chọn cân nhắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Raisonner (động từ): lập luận, suy luận.

    • Il faut raisonner avant d'agir. (Phải suy luận trước khi hành động.)
  • Raisonnable (tính từ): hợp lý, phải chăng (thường chỉ mức độ hoặc giá cả).

    • Un prix raisonnable. (Một mức giá hợp.)
  • Raisonnement (danh từ): sự lập luận, lý lẽ.

    • Un raisonnement logique. (Một lập luận logic.)
Từ đồng nghĩa
  • Réfléchi: đã suy nghĩ, cân nhắc.
  • Calculé: được tính toán, chủ đích.
  • Argumenté: được lập luận, dẫn chứng.
Từ trái nghĩa
  • Impulsif: bốc đồng, thiếu suy nghĩ.
  • Irrational: phi lý, không dựa trêntrí.
  • Spontané: tự phát, ngẫu hứng.
raisonné

Une personne suit une méthode raisonnée pour résoudre un problème.

tính từ
  1. lập luận
    • Bien raisonné
      lập luận hay
  2. suy tính, tính toán
    • Projet raisonné
      dự kiến tính toán
    • Une docilité raisonnée
      một sự ngoan ngoãn suy tính
  3. luận
    • Méthode raisonnée
      phương pháp luận