raison
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Lý tính, lý trí: Khả năng suy nghĩ logic và phán đoán, phân biệt con người với động vật.
- Lẽ phải, lý lẽ: Nguyên tắc đúng đắn, hợp logic hoặc đạo lý được xã hội thừa nhận.
- Lý do, nguyên nhân: Điều giải thích hoặc biện minh cho một hành động, quyết định hoặc sự việc.
- (Toán học) Tỷ lệ, hệ số: Quan hệ so sánh giữa hai đại lượng; trong cấp số, chỉ công sai (cấp số cộng) hoặc công bội (cấp số nhân).
Ví dụ sử dụng
- Với nghĩa lý trí:
- La raison doit guider nos décisions. (Lý trí phải dẫn dắt các quyết định của chúng ta.)
- Với nghĩa lẽ phải:
- Il a agi conformément à la raison. (Anh ấy đã hành động hợp với lẽ phải.)
- Với nghĩa lý do:
- Quelle est la raison de son retard ? (Lý do anh ta đến muộn là gì?)
- Với nghĩa tỷ lệ (toán học):
- La raison de cette suite géométrique est 2. (Công bội của cấp số nhân này là 2.)
Các cách sử dụng nâng cao
- À raison de: Với giá là, theo tỷ lệ là.
- Il est payé à raison de 20 euros l'heure. (Anh ấy được trả với giá 20 euro một giờ.)
- En raison de: Bởi vì, do.
- Le vol est annulé en raison de la tempête. (Chuyến bay bị hủy do bão.)
- Raison d'être: Lý do tồn tại.
- L'art est sa raison d'être. (Nghệ thuật là lý do tồn tại của anh ta.)
- Raison sociale: Tên pháp lý (của một công ty, tổ chức).
- La raison sociale de l'entreprise est inscrite au registre du commerce. (Tên pháp lý của công ty được đăng ký trong sổ đăng ký thương mại.)
Biến thể và từ liên quan
- Raisonnable (adj): Hợp lý, phải chăng, biết điều.
- Un prix raisonnable. (Một mức giá phải chăng.)
- Raisonner (v): Lý luận, suy luận; thuyết phục.
- Il raisonne avec logique. (Anh ấy lý luận một cách logic.)
- Rationnel, le (adj): Thuộc về lý trí, hợp lý.
- Une explication rationnelle. (Một lời giải thích hợp lý.)
Từ đồng nghĩa
- Motif (n): Lý do, động cơ.
- Cause (n): Nguyên nhân.
- Logique (n): Logic, lẽ phải.
- Entendement (n): Lý trí, sự hiểu biết.
Thành ngữ và cụm từ cố định
- Avoir raison: Có lý, đúng.
- Tu as raison, je me suis trompé. (Bạn nói đúng, tôi đã nhầm.)
- Perdre la raison: Mất trí, điên.
- La douleur l'a fait perdre la raison. (Nỗi đau khiến ông ấy mất trí.)
- Se faire une raison: Đành chịu, chấp nhận (một sự việc không mong muốn).
- Il ne reviendra pas, il faut se faire une raison. (Anh ấy sẽ không trở lại, phải đành chịu thôi.)
- Entendre raison: Nghe theo lẽ phải, chịu nghe lời khuyên.
- J'espère qu'il finira par entendre raison. (Tôi hy vọng rốt cuộc anh ta sẽ nghe theo lẽ phải.)
- Mettre quelqu'un à la raison: Bắt ai phải nghe theo, khuất phục ai.
- Il a fallu le mettre à la raison. (Đã phải bắt nó phải nghe theo.)
- Cela n'a ni rime ni raison: Điều đó chẳng có nghĩa lý gì, vô lý.
- Sa réaction n'a ni rime ni raison. (Phản ứng của cô ấy chẳng có nghĩa lý gì cả.)
- À plus forte raison: Huống chi, huống hồ (nhấn mạnh một lý do còn hiển nhiên hơn).
- Si lui ne peut pas le faire, à plus forte raison moi ! (Nếu anh ta còn không làm được, huống chi là tôi!)
danh từ giống cái
- lý tính
- La raison distingue l'homme de la bêtelý tính phân biệt con người với thú vật
- lẽ phải
- Conforme à la raisonhợp lẽ phải
- lý, lý lẽ
- Raison convaincantelý lẽ có sức thuyết phục
- lý do, cớ
- Avoir de bonnes raisons pour refusercó lý do xác đáng để từ chối
- (toán học) tỷ lệ
- Raison directetỷ lệ thuận
- (toán học) công sai (của cấp số cộng); công bội (của cấp số nhân)
- à plus forte raisonxem fort
- à raison devới giá là
- avoir raisoncó lý
- avoi raison de quelque chosethắng được việc gì
- avoir raison de quelqu'unthắng ai; thuyết phục được ai
- cela n'a ni rime ni raisonđiều đó không có nghĩa lý gì
- ce n'est pas une raisonkhông phải là một lý do
- comparaison n'est pas raisonkhông phải cứ so sánh được là hợp lý
- demander raison d'une offensexem demander
- donner raison à quelqu'unnhận rằng ai có lý
- en raison devì, vì lẽ
- entendre raisonxem entendre
- être de raison(từ cũ, nghĩa cũ) vật tưởng tượng
- il n'a pas toute sa raisonnó không được bình thường đâu, nó hơi điên đấy, nó gàn gàn
- il y a raison en toutcái gì cũng có hạn
- la dernière raisonlý do mạnh nhất
- l'âge de raisontuổi bắt đầu có lý trí (7 tuổi)
- la raison du plus fortlý của kẻ mạnh
- mariage de raisonhôn nhân vì lẽ phải (không phải vì yêu nhau)
- mettre quelqu'un à la raisonbuộc ai phải nghe theo
- parler raisonxem parler
- perdre la raisonđiên
- plus que de raisonquá mức
- pour valoir ce que de raisonđể cho hợp với công lý
- raison d'êtrelý do tồn tại
- raison socialetên pháp lý (của một tổ chức thương nghiệp)
- ramener quelqu'un à la raisonthuyết phục ai làm theo lẽ phải
- rendre raison de(từ cũ, nghĩa cũ) chứng minh; giải thích (điều gì)
- sans raisonkhông có lý do gì, không có lý gì
- se faire une raisonđành chịu
- se rendre à la raisonchịu theo lẽ phải
- se rendre aux raisons de quelqu'unnhận lý lẽ của ai là đúng