raison

danh từ giống cái
  1. tính
    • La raison distingue l'homme de la bête
      tính phân biệt con người với thú vật
  2. lẽ phải
    • Conforme à la raison
      hợp lẽ phải
  3. lý, lý lẽ
    • Raison convaincante
      lẽ sức thuyết phục
  4. lý do, cớ
    • Avoir de bonnes raisons pour refuser
      lý do xác đáng để từ chối
  5. (toán học) tỷ lệ
    • Raison directe
      tỷ lệ thuận
  6. (toán học) công sai (của cấp số cộng); công bội (của cấp số nhân)
    • à plus forte raison
      xem fort
    • à raison de
      với giá
    • avoir raison
    • avoi raison de quelque chose
      thắng được việc
    • avoir raison de quelqu'un
      thắng ai; thuyết phục được ai
    • cela n'a ni rime ni raison
      điều đó không có nghĩa
    • ce n'est pas une raison
      không phảimột lý do
    • comparaison n'est pas raison
      không phải cứ so sánh đượchợp
    • demander raison d'une offense
      xem demander
    • donner raison à quelqu'un
      nhận rằng ai
    • en raison de
      , vì lẽ
    • entendre raison
      xem entendre
    • être de raison
      (từ , nghĩa ) vật tưởng tượng
    • il n'a pas toute sa raison
      không được bình thường đâu, hơi điên đấy, gàn gàn
    • il y a raison en tout
      cái gì cũng có hạn
    • la dernière raison
      lý do mạnh nhất
    • l'âge de raison
      tuổi bắt đầu trí (7 tuổi)
    • la raison du plus fort
      của kẻ mạnh
    • mariage de raison
      hôn nhânlẽ phải (không phải yêu nhau)
    • mettre quelqu'un à la raison
      buộc ai phải nghe theo
    • parler raison
      xem parler
    • perdre la raison
      điên
    • plus que de raison
      quá mức
    • pour valoir ce que de raison
      để cho hợp với công
    • raison d'être
      lý do tồn tại
    • raison sociale
      tên pháp lý (của một tổ chức thương nghiệp)
    • ramener quelqu'un à la raison
      thuyết phục ai làm theo lẽ phải
    • rendre raison de
      (từ , nghĩa ) chứng minh; giải thích (điều )
    • sans raison
      không lý do , không
    • se faire une raison
      đành chịu
    • se rendre à la raison
      chịu theo lẽ phải
    • se rendre aux raisons de quelqu'un
      nhậnlẽ của aiđúng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

raison
L'enfant utilise sa raison pour résoudre un problème simple.