ramassé

tính từ
  1. thu hình lại, thu tròn lại
    • Corps ramassé
      thân thu hình lại
  2. lùn mập
    • Cheval ramassé
      ngựa lùn mập
  3. cô đặc
    • Style ramassé
      lời văn cô đặc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ramassé"

ramassé
Le cheval ramassé se tient dans le pré.