remise

/ri'maiz/
tính từ giống cái
  1. xem remis
danh từ giống cái
  1. sự đặt lại, sự để lại
    • La remise en place d'un livre
      sự đặt quyển sách vào lại chỗ
  2. sự giao, sự trao, sự giao nộp
    • Remise d'une lettre
      sự chuyển giao bức thư
    • Remise des prix
      sự trao phần thưởng
  3. sự bớt giá, tiền chiết giá
    • Remise consentie à une collectivité
      tiền chiết giá cho một tập thể
  4. sự miễn, sự xoá
    • Remise d'une amende
      sự miễn phạt
    • Remise de dette
      sự xoá nợ
  5. sự hoãn lại
  6. chỗ ẩn nấp (của con vật bị săn)
  7. nhà để xe; lán để dụng cụ (của người làm vườn...)
    • voiture de grande remise
      xe cho thuê khoán (cả ngày, cả tháng, cả năm..)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "remise"

Từ có nhắc đến "remise"

remise
La remise des prix a lieu dans la cour de l'école.