rameur

danh từ giống đực
  1. người chèo thuyền, người bơi thuyền
  2. (kỹ thuật) thợ căng vải
  3. (động vật học) chim bay đập cánh (không lượn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rameur"

Từ có nhắc đến "rameur"

rameur
Le rameur pousse les avirons pour faire avancer le bateau sur la rivière.