ramer

nội động từ
  1. chèo
    • vol ramé
      sự bay đập cánh (của chim, trái với bay lượn)
ngoại động từ
  1. cắm cành leo
    • Ramer des pois
      cắm cành leo cho đậu Hà Lan
  2. (kỹ thuật) căng (vải) vào khung căng phơi
    • il s'y entend comme à ramer des choux
      (thân mật) ù ù cạc cạc chẳng biết cả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ramer"