ramer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Chèo thuyền: Hành động dùng mái chèo để đẩy thuyền di chuyển trên mặt nước.
    • Bay đập cánh (của chim): Kiểu bay phải vỗ cánh liên tục mạnh, trái ngược với bay lượn.
  2. Ngoại động từ:

    • Cắm cành leo: Hành động cắm các cành cây hoặc que để làm giàn cho cây leo (như đậu Hà Lan) bám vào phát triển.
    • (Kỹ thuật) Căng (vải) vào khung căng phơi: Hành động kéo căng vải lên một khung chuyên dụng để phơi hoặc xử lý.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:

    • Il faut ramer pendant une heure pour atteindre l'île. (Phải chèo thuyền trong một giờ để tới được hòn đảo.)
    • Les canards rament pour décoller de l'eau. (Những con vịt đập cánh mạnh để cất cánh khỏi mặt nước.)
  • Ngoại động từ:

    • Le jardinier rame les haricots. (Người làm vườn cắm cành leo cho những cây đậu.)
    • Avant de la teindre, il faut ramer la toile. (Trước khi nhuộm, phải căng vải bạt vào khung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être à la rame (thành ngữ, thân mật): Làm việcđó rất chậm chạp, ì ạch hoặc khó khăn.

    • Ce projet est à la rame, on n'avancera jamais. (Dự án này tiến triển ì ạch quá, chúng ta sẽ chẳng bao giờ xong.)
  • Il y a de la rame (thành ngữ, thân mật): sự hỗn loạn, lộn xộn, khó khăn.

    • Avec tous ces problèmes, il y a de la rame aujourd'hui. (Với tất cả những vấn đề này, hôm nay thật là hỗn loạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Rame (danh từ từ giống cái):
    • Mái chèo: Dụng cụ để chèo thuyền.
    • Giàn leo: Hệ thống các cọc, cành để cây leo bám.
    • Đoàn tàu điện/ xe lửa (thông tục): Một đoàn tàu hoàn chỉnh.
  • Rameur/Rameuse (danh từ): Người chèo thuyền, tay chèo.
Từ đồng nghĩa
  • Pagayer (động từ): Chèo thuyền (gần nghĩa với khi là nội động từ).
  • Battre des ailes (cụm động từ): Đập cánh (gần nghĩa với khi nói về chim).
  • Tuteur (động từ): Chống cây, làm giàn cho cây (gần nghĩa với khi là ngoại động từ trong làm vườn).
Thành ngữ liên quan
  • Il s'y entend comme à ramer des choux (thân mật): Anh ta/Cô ta chẳng biết về việc đó cả, hoàn toàn vụng về hoặc thiếu hiểu biết. (Nghĩa đen: Anh ta giỏi việc đó như giỏi việc cắm cành leo cho bắp cảimột việc không tồn tại, bắp cải không leo).
    • Demande-lui de réparer l'ordinateur ? Il s'y entend comme à ramer des choux ! (Bảo sửa máy tính à? ù ù cạc cạc chẳng biết cả!)
nội động từ
  1. chèo
    • vol ramé
      sự bay đập cánh (của chim, trái với bay lượn)
ngoại động từ
  1. cắm cành leo
    • Ramer des pois
      cắm cành leo cho đậu Hà Lan
  2. (kỹ thuật) căng (vải) vào khung căng phơi
    • il s'y entend comme à ramer des choux
      (thân mật) ù ù cạc cạc chẳng biết cả