rimer

/raimə/
nội động từ
  1. hợp vần, ăn vần
    • Deux mots qui riment ensemble
      hai từ ăn vần với nhau
  2. gieo vần, làm thơ
    • Aimer à rimer
      thích làm thơ
    • cela ne rime à rien
      điều đó không có nghĩa
ngoại động từ
  1. đặt thành thơ
    • Rimer une chanson
      đặt thành thơ một bài hát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "rimer"