rimer

/raimə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Hợp vần, ăn vần: Chỉ việc hai hoặc nhiều từ âm cuối giống nhau hoặc tương tự, thường dùng trong thơ ca.
    • Gieo vần, làm thơ: Chỉ hành động sáng tác thơ, việc sử dụng vần điệu trong sáng tác.
    • ý nghĩa, lý (thường dùng với phủ định "ne...rien"): Diễn đạt rằng một điều đó khôngý nghĩa hay logic.
  2. Ngoại động từ:

    • Đặt thành thơ: Chuyển một nội dung nào đó (như một bài hát, câu chuyện) sang hình thức thơ vần điệu.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:

    • "Amour" et "toujours" riment parfaitement. ("Amour" "toujours" ăn vần một cách hoàn hảo.)
    • Il passe son temps à rimer. (Anh ấy dành thời gian để làm thơ.)
    • Son explication ne rime à rien. (Lời giải thích của anh ta chẳng ý nghĩa cả.)
  • Ngoại động từ:

    • Le poète a rimé cette vieille légende. (Nhà thơ đã đặt thành thơ truyền thuyết cổ xưa này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cela ne rime à rien": Điều đó vô nghĩa, không lý do cả.
    • Partir maintenant ne rimerait à rien. (Việc khởi hành ngay bây giờ sẽ chẳngý nghĩa .)
Biến thể từ liên quan
  • Rime (danh từ từ giống cái): Vần, sự hiệp vần.

    • La rime riche est très appréciée en poésie classique. (Vần già rất được đề cao trong thơ cổ điển.)
  • Rimeur / Rimeuse (danh từ): Người làm thơ (thường mang nghĩa không mấy tích cực, chỉ người làm thơ tồi hoặc nghiệp ).

Từ đồng nghĩa
  • S'accorder (nội động từ): Phù hợp, hài hòa (về âm thanh).
  • Versifier (ngoại động từ): Làm thơ, đặt vần (trang trọng hơn).
Thành ngữ liên quan
  • N'avoir ni rime ni raison: Hoàn toàn lý, chẳngý nghĩa .
    • Ses actions n'ont ni rime ni raison. (Hành động của anh ta hoàn toàn .)
nội động từ
  1. hợp vần, ăn vần
    • Deux mots qui riment ensemble
      hai từ ăn vần với nhau
  2. gieo vần, làm thơ
    • Aimer à rimer
      thích làm thơ
    • cela ne rime à rien
      điều đó không có nghĩa
ngoại động từ
  1. đặt thành thơ
    • Rimer une chanson
      đặt thành thơ một bài hát