rapace

Học thuật
Thân thiện
rapace

Un rapace plane dans le ciel en quête de sa proie.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Tham mồi (chim): Dùng để mô tả loài chim tập tính săn bắt ăn thịt con mồi.
    • Tham lam, tham tàn (nghĩa bóng): Dùng để mô tả người hoặc tổ chức tính cách thèm muốn, chiếm đoạt tài sản, lợi ích một cách quá mức tàn nhẫn.
  2. Danh từ giống đực:

    • Chim săn mồi: Chỉ chung các loài chim mỏ quặp, móng vuốt sắc nhọn để săn bắt ăn thịt con mồi sống (như đại bàng, diều hâu, cắt...).
    • (Số nhiều: Les rapaces) Liên bộ chim săn mồi: Một nhóm phân loại trong động vật học bao gồm các loài chim săn mồi.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Un oiseau rapace plane dans le ciel. (Một con chim tham mồi đang lượn trên bầu trời.)
    • Un homme d'affaires rapace profite de la misère des autres. (Một doanh nhân tham tàn trục lợi từ sự khốn khó của người khác.)
    • Leur appétit rapace pour le pouvoir est dangereux. (Lòng tham quyền lực tàn bạo của họ thật nguy hiểm.)
  • Danh từ:

    • Le faucon est un rapace. (Chim cắtmột loài chim săn mồi.)
    • Les rapaces sont protégés par la loi dans cette région. (Các loài chim săn mồi được pháp luật bảo vệkhu vực này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un regard rapace": Ánh mắt tham lam, háo hức muốn chiếm đoạt.
    • Il a jeté un regard rapace sur l'héritage. (Hắn ta ném một ánh mắt tham lam vào gia tài.)
  • "Capitalisme rapace": Chủ nghĩa tư bản tham tàn, bóc lột.
    • Ils dénoncent les excès du capitalisme rapace. (Họ lên án những thái quá của chủ nghĩa tư bản tham tàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Rapacité (danh từ giống cái): Tính tham lam, lòng tham tàn.
    • La rapacité des prédateurs financiers. (Lòng tham tàn của những kẻ săn mồi tài chính.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa bóng):
    • Avide: Tham lam, khao khát.
    • Vorace: Tham ăn, háu đói (nghĩa đen bóng).
    • Cupide: Hám lợi, tham lam.
  • Danh từ (chim):
    • Oiseau de proie: Chim săn mồi (cách nói thông thường).
Thành ngữ liên quan
  • Être d'une avidité rapace: Có lòng tham vô độ, tham tàn.
    • Ce créancier est d'une avidité rapace. (Chủ nợ nàylòng tham vô độ.)
rapace

Un rapace plane dans le ciel en quête de sa proie.

tính từ
  1. tham mồi (chim)
  2. (nghĩa bóng) tham lam, tham tàn
    • Colonialistes rapaces
      bọn thực dân tham tàn
danh từ giống đực (động vật học)
  1. chim săn mồi
  2. (số nhiều) liên bộ chim săn mồi

Từ gần giống

Từ chứa "rapace"

Từ có nhắc đến "rapace"