rapace

tính từ
  1. tham mồi (chim)
  2. (nghĩa bóng) tham lam, tham tàn
    • Colonialistes rapaces
      bọn thực dân tham tàn
danh từ giống đực (động vật học)
  1. chim săn mồi
  2. (số nhiều) liên bộ chim săn mồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "rapace"

Từ có nhắc đến "rapace"

rapace
Un rapace plane dans le ciel en quête de sa proie.