rationalize

/'ræʃnəlaiz/
Học thuật
Thân thiện
rationalize

A student uses algebra to rationalize the denominator of a fraction.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Hợp lý hóa: Tổ chức hoặc cải tiến một hệ thống, quy trình hoặc tổ chức theo những nguyên tắc logic hiệu quả hơn, thường để loại bỏ sự lãng phí.
    • Giải thích duy : Cố gắng giải thích hoặc biện minh cho hành vi, niềm tin hoặc quyết định của mình (hoặc của người khác) bằng những lý do nghe có vẻ hợp chấp nhận được, thường để che giấu động cơ thực sự cảm xúc, bản năng hoặc không thể chấp nhận được.
    • (Toán học) Hữu tỷ hóa: Biến đổi một biểu thức toán học (thường một phân số) để loại bỏ số vô tỷ (như căn thức) khỏi mẫu số.
  2. Nội động từ:

    • Suy nghĩ hoặc hành động theo chủ nghĩa duy : Tư duy một cách logic dựa trên lý trí.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ (Hợp lý hóa):

    • The company needs to rationalize its supply chain to reduce costs. (Công ty cần hợp lý hóa chuỗi cung ứng để giảm chi phí.)
    • They rationalized the production process, resulting in fewer errors. (Họ đã hợp lý hóa quy trình sản xuất, dẫn đến ít lỗi hơn.)
  • Ngoại động từ (Giải thích duy ):

    • He rationalized his excessive spending by calling it an "investment in happiness". (Anh ta biện minh cho việc chi tiêu quá mức của mình bằng cách gọi đó "đầu cho hạnh phúc".)
    • She tried to rationalize her fear of flying with statistics about car accidents. ( ấy cố gắng giải thích nỗi sợ bay của mình bằng các số liệu thống về tai nạn ô tô.)
  • Ngoại động từ (Toán học - Hữu tỷ hóa):

    • Remember to rationalize the denominator in your final answer. (Hãy nhớ hữu tỷ hóa mẫu số trong câu trả lời cuối cùng của em.)
  • Nội động từ:

    • Instead of panicking, we must stop and rationalize. (Thay vì hoảng loạn, chúng ta phải dừng lại suy nghĩ một cách duy .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To rationalize away": Dùng lẽ để phủ nhận hoặc gạt bỏ (một cảm giác, sự thật khó chịu).
    • He rationalized away his guilt by blaming the circumstances. (Anh ta gạt bỏ cảm giác tội lỗi bằng cách đổ lỗi cho hoàn cảnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Rationalization (danh từ): Sự hợp lý hóa; sự giải thích duy /biện minh.

    • The rationalization of the staff structure led to some job losses. (Việc hợp lý hóa cấu nhân sự đã dẫn đến một số việc làm bị cắt giảm.)
    • His excuse was just a rationalization for his laziness. (Lời bào chữa của anh ta chỉ một sự biện minh cho sự lười biếng của mình.)
  • Rational (tính từ): Hợp , duy .

    • It was a rational decision based on the available data. (Đó một quyết định hợp dựa trên dữ liệu sẵn.)
Từ đồng nghĩa
  • Hợp lý hóa: Reorganize (tái tổ chức), streamline (tinh gọn), optimize (tối ưu hóa).
  • Giải thích duy : Justify (biện minh), explain away (giải thích cho qua), excuse (bào chữa), defend (bảo vệ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Rationalize something away: Như đã nêumục "Các cách sử dụng nâng cao".
Thành ngữ liên quan
rationalize

A student uses algebra to rationalize the denominator of a fraction.

ngoại động từ
  1. hợp hoá (một ngành sản xuất)
  2. giải thích duy (tín ngưỡng...) làm cho (hành vi tư tưởng...) phù hợp với lẽ phải
  3. (toán học) hữu tỷ hoá
nội động từ
  1. theo chủ nghĩa duy
  2. hành động suy nghĩ theo chủ nghĩa duy

Từ chứa "rationalize"