rationalize

/'ræʃnəlaiz/
ngoại động từ
  1. hợp hoá (một ngành sản xuất)
  2. giải thích duy (tín ngưỡng...) làm cho (hành vi tư tưởng...) phù hợp với lẽ phải
  3. (toán học) hữu tỷ hoá
nội động từ
  1. theo chủ nghĩa duy
  2. hành động suy nghĩ theo chủ nghĩa duy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "rationalize"

rationalize
A student uses algebra to rationalize the denominator of a fraction.