room

/rum/
Học thuật
Thân thiện
room

The whole room was cheering for the team.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phòng, căn phòng: Một không gian được bao quanh bởi tường, sàn trần bên trong một tòa nhà, được sử dụng cho một mục đích cụ thể như ngủ, làm việc, hoặc sinh hoạt.
    • Chỗ, không gian: Khoảng trống hoặc diện tích sẵn để chứa đựng hoặc cho phép một cái đó diễn ra.
    • Cơ hội, khả năng: Điều kiện hoặc tình huống cho phép một việc đó xảy ra hoặc được thực hiện.
    • Những người trong phòng: Tập thể những người đang có mặt trong một căn phòng.
  2. Động từ:

    • Ở trọ, thuê phòng: Sống hoặc trú trong một căn phòng, thường phòng cho thuê đủ đồ đạc.
    • chung phòng: Chia sẻ một căn phòng đểvới người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The hotel room has a beautiful view of the sea. (Phòng khách sạn tầm nhìn đẹp ra biển.)
    • Is there enough room in the car for my luggage? (Trong xe đủ chỗ cho hành lý của tôi không?)
    • There is still room for negotiation. (Vẫn còn khả năng để đàm phán.)
    • The whole room applauded after the speech. (Cả phòng vỗ tay sau bài phát biểu.)
  • Động từ:

    • She rooms in a student dormitory near the university. ( ấy ở trọ trong một ký túc xá sinh viên gần trường đại học.)
    • He used to room with his best friend in college. (Anh ấy từngchung phòng với người bạn thân nhấtđại học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to make room for": nhường chỗ, dọn chỗ cho.
    • Please move over to make room for our guests. (Làm ơn dịch sang một bên để nhường chỗ cho khách của chúng ta.)
  • "no room to swing a cat": rất chật chội, hẹp.
    • The apartment is so small, there's no room to swing a cat. (Căn hộ nhỏ đến mức chật bằng cái lỗ mũi.)
  • "in the room of": thay thế cho, ở vào vị trí của.
    • He was appointed in the room of the retired manager. (Ông ấy được bổ nhiệm thay thế cho người quản lý đã nghỉ hưu.)
Biến thể từ gần giống
  • Bedroom (n): phòng ngủ.
  • Living room (n): phòng khách.
  • Roommate (n): bạn cùng phòng.
  • Roomful (n): một phòng đầy (người/vật).
  • Roominess (n): sự rộng rãi.
  • Roomy (adj): rộng rãi.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (phòng): Chamber, compartment.
  • Danh từ (chỗ): Space, capacity, area.
  • Danh từ (cơ hội): Scope, opportunity, possibility.
  • Động từ: Lodge, board, reside.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Room together: Ở chung phòng với nhau.
    • They decided to room together to save money. (Họ quyết địnhchung phòng để tiết kiệm tiền.)
  • Room in: () Ở cùng phòng với mẹ ngay sau khi sinh (thường dùng cho trẻ sơ sinh).
    • The hospital encourages mothers to room in with their newborns. (Bệnh viện khuyến khích các mẹcùng phòng với trẻ sơ sinh.)
Thành ngữ liên quan
  • Prefer someone's room to their company: Thích không phải trông thấy ai đó (muốn họ đi chỗ khác).
    • After that argument, I prefer his room to his company. (Sau vụ cãi nhau đó, tôi muốn anh ta đi cho khuất mắt.)
  • Elbow room: Không gian đủ rộng để cử động thoải mái.
    • This office cubicle doesn't give me much elbow room. (Gian làm việc này không cho tôi đủ không gian để cử động.)
room

The whole room was cheering for the team.

danh từ
  1. buồng, phòng
    • to do one's room
      thu dọn buồng
    • to keep one's room
      không ra khỏi phòng
  2. cả phòng (những người ngồi trong phòng)
    • to set the room in a roar
      làm cho cả phòng cười phá lên
  3. (số nhiều) căn nhà ở ( nhiều phòng)
  4. chỗ
    • there is room for one more in the car
      trong xe chỗ cho một người nữa
    • to take up too much room
      choán mất nhiều chỗ quá
    • to make (give) room for...
      nhường chỗ cho...
  5. cơ hội, khả năng; duyên cớ, lý do
    • there is no room for dispute
      không duyên cớ để bất hoà
    • there is no room for fear
      không có lý do phải sợ hãi
    • there is room for improvement
      còn khả năng cải tiến

Idioms

  • in the room of...
    thay thế vào, ở vào địa vị...
  • no room to turn in
  • no room to swing a cat
    hẹp bằng cái lỗ mũi; không chỗ nào xoay trở
  • to prefer somebody's room to his company
    thích không phải trông thấy ai; muốn cho ai đi khuất đi
  • I would rather have his room than his company
    tôi muốn hắn ta đi cho khuất mắt; tôi muốn không phải trông thấy hắn ta
nội động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phòng, ở phòng cho thuê ( đủ đồ đạc)
  2. chung phòng (với ai)
    • to room with somebody
      chung phòng với ai