cream

/kri:m/
danh từ
  1. kem (lấy từ sữa)
  2. kem (que, cốc)
  3. kem (để bôi)
  4. kem (đánh giầy)
  5. tinh hoa, tinh tuý, phần tốt nhất, phần hay nhất
    • the cream of society
      tinh hoa của xã hội
    • the cream of the story
      phần hay nhất của câu chuyện
  6. màu kem
ngoại động từ
  1. gạn lấy kem (ở sữa); gạn lấy phần tốt nhất
  2. cho kem (vào cà phê...)
  3. làm cho nổi kem, làm cho nổi váng
  4. thoa kem (lên mặt)
nội động từ
  1. nổi kem (sữa), nổi váng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cream"

cream
She applies a soothing cream to her dry hands.