remedy

/'remidi/
danh từ
  1. thuốc, phương thuốc; cách điều trị, cách chữa cháy
  2. phương pháp cứu chữa, biện pháp sửa chữa
  3. sự đền bù; sự bồi thường
  4. sai suất (trong việc đúc tiền)
ngoại động từ
  1. cứu chữa, chữa khỏi
  2. sửa chữa
  3. đền bù, bù đắp
    • final victory will remedy all set-backs
      thắng lợi cuối cùng sẽ đền bù lại những thất bại đã qua

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "remedy"

remedy
She took a natural remedy for her headache.