regale

/ri'geil/
danh từ
  1. bữa tiệc, bữa ăn món ăn quý
  2. (từ hiếm,nghĩa hiếm) món ăn ngon
ngoại động từ
  1. ((thường)(mỉa mai)) đâi tiệc, thết đâi, đãi rất hậu
    • to regale someone with a good meal
      thết ai một bữa ăn ngon
  2. làm thích thú, làm khoái trá (vẻ đẹp, nhạc...)
  3. chè chén thoả thích, hưởng cho kỳ thoả, thưởng thức một cách khoái trá
    • to regale oneself with beer
      uống bia thoả thích
nội động từ
  1. chè chén thoả thích
  2. lấy làm khoái trá (về cái ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "regale"

regale
She regaled her guests with a delicious feast.