read

/ri:d/
Học thuật
Thân thiện
read

The child sits on the floor to read a picture book.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Đọc: Nhận biết hiểu ý nghĩa của chữ viết hoặc ký hiệu bằng cách nhìn vào chúng.
    • Học, nghiên cứu: Tiếp thu kiến thức thông qua việc đọc sách vở, tài liệu một cách hệ thống.
    • Hiểu, diễn giải: Hiểu được ý nghĩa, bản chất hoặc diễn giải một cái đó theo một cách cụ thể.
    • Chỉ, ghi (số liệu): (Của một thiết bị, đồng hồ) hiển thị một con số hoặc thông tin cụ thể.
    • Biết được (qua đọc): được thông tin hoặc kiến thức nhờ đã đọcđâu đó.
  2. Danh từ:

    • Sự đọc, thời gian đọc: Hành động đọc hoặc một khoảng thời gian dành cho việc đọc.
    • Vật để đọc: Một cuốn sách, bài báo, v.v. được coi đáng đọc.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • She reads a book every night. ( ấy đọc một cuốn sách mỗi tối.)
    • He is reading for a degree in history. (Anh ấy đang học để lấy bằng lịch sử.)
    • I read her silence as agreement. (Tôi hiểu sự im lặng của ấy đồng ý.)
    • The thermometer reads 30 degrees. (Nhiệt kế chỉ 30 độ.)
    • I read about the accident in the news. (Tôi biết về vụ tai nạn qua báo chí.)
  • Danh từ:

    • I settled down for a quiet read. (Tôi ngồi xuống để một buổi đọc sách yên tĩnh.)
    • That novel is a great read. (Cuốn tiểu thuyết đó một thứ rất đáng đọc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to read aloud": đọc to thành tiếng.

    • The teacher asked him to read aloud. (Giáo viên yêu cầu cậu ấy đọc to lên.)
  • "to read between the lines": hiểu được ý ẩn, đọc giữa các dòng chữ.

    • If you read between the lines, his letter is actually a cry for help. (Nếu bạn hiểu được ý ẩn, thư của anh ta thực chất một lời cầu cứu.)
  • "to read someone like a book": hiểu ai đó, biết ý nghĩ của họ.

    • After years of marriage, she can read him like a book. (Sau nhiều năm chung sống, ấy có thể hiểu anh ta như lòng bàn tay.)
Biến thể từ gần giống
  • Reader (n): người đọc; sách giáo khoa, sách tập đọc.

    • She is an avid reader of science fiction. ( ấy một độc giả cuồng nhiệt của khoa học viễn tưởng.)
  • Readable (adj): dễ đọc, dễ hiểu; thú vị, đáng đọc.

    • He writes in a clear and readable style. (Ông ấy viết với phong cách rõ ràng dễ đọc.)
  • Reading (n): sự đọc; bài đọc; cách hiểu, cách diễn giải.

    • My reading of the situation is different. (Cách hiểu tình huống của tôi thì khác.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa đọc): Peruse (đọc kỹ), scan (đọc lướt).
  • Động từ (nghĩa hiểu): Interpret (diễn giải), comprehend (thấu hiểu), construe (hiểu theo một nghĩa).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Read out: đọc to lên (cho mọi người nghe).

    • Please read out the names on the list. (Hãy đọc to các tên trong danh sách.)
  • Read over/through: đọc qua, đọc từ đầu đến cuối để kiểm tra hoặc nắm nội dung.

    • Always read over your essay before submitting it. (Luôn luôn đọc lại bài luận của bạn trước khi nộp.)
  • Read up on: nghiên cứu, đọc tài liệu về một chủ đề để tìm hiểu.

    • I need to read up on Vietnamese history before my trip. (Tôi cần nghiên cứu về lịch sử Việt Nam trước chuyến đi.)
Thành ngữ liên quan
  • Take something as read: chấp nhận điều đó đúng hoặc đã được thống nhất không cần thảo luận thêm.

    • We can take it as read that the meeting is at 9 AM. (Chúng ta có thể mặc định cuộc họp lúc 9 giờ sáng.)
  • Read the riot act: cảnh cáo nghiêm khắc, quở trách nặng nề.

    • The manager read them the riot act after the mistake. (Người quản lý khiển trách họ rất nặng sau sai sót.)
read

The child sits on the floor to read a picture book.

động từ read
  1. đọc
    • to read aloud
      đọc to
    • to read oneself hoarse
      đọc khản cả tiếng
    • to read to oneself
      đọc thầm
    • to read a piece of music
      xướng âm một bản nhạc
    • this play reads better than it acts
      vở kịch này đọc nghe hay hơn đem diễn
  2. học, nghiên cứu
    • to read law
      học luật
    • to read for the examination
      học để chuẩn bị thi
  3. xem đoán
    • to read someone's hand
      xem tướng tay cho ai
    • to read a dream
      đoán mộng
    • to read someone's thoughts
      đoán được ý nghĩ của ai
    • to read someone's futurity
      đoán tương lai cho ai
  4. ghi (số điện, nước tiêu thụ...)
  5. chỉ
    • the speedometer reads seventy kilometres
      đồng hồ tốc độ chỉ bảy mươi kilômét
  6. hiểu, cho
    • silence is not always to be read as consent
      không nên cho rằng sự im lặng lúc nào cũng có nghĩa đồng ý
    • it is intended to be read...
      điều đó phải được hiểu ...
    • it may be read several ways
      cái đó có thể hiểu nhiều cách
  7. biết được (nhờ đọc sách báo...)
    • you must have read it in the newspapers
      hẳn là anh phải biết điều đó qua báo chí rồi
  8. viết, ghi
    • the passage quoted reads as follows
      đoạn trích dẫn đó ghi như sau
  9. đọc nghe như
    • the book reads like a novel
      quyển sách đó đọc nghe như một cuốn tiểu thuyết

Idioms

  • to read off
    biểu lộ, để lộ ra, biểu thị; thể hiện
  • to read on
    đọc tiếp
  • to read out
    đọc to
  • to read through
    đọc hết, đọc từ đầu cuối (cuốn sách...)
  • to read up
    nghiên cứu kỹ, học tập kỹ lưỡng
  • to read between the lines
    tìm hiểu ẩn ý
  • to read oneself to sleep
    đọc sách để ngủ
  • to read someone at a glance
    nhìn thoáng cũng biết người thế nào
  • to read someone like a book
    biết ai, đi guốc vào bụng ai; biết tìm đến của ai
  • to read someone a lesson
    (xem) lesson
danh từ
  1. sự đọc (sách báo)
  2. thời gian dành để đọc (sách báo)
    • to have a quiet read
      thời gian yên tĩnh để đọc
thời quá khứ & động tính từ quá khứ của read
tính từ
  1. học thức thông thạo, thông thái, đọc nhiều về, hiểu sâu về
    • deeply read in literature
      hiểu sâu về văn học