file

/fail/
Học thuật
Thân thiện
file

The student uses a file to smooth the edge of a wooden block.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hồ sơ, tài liệu: Một tập hợp các giấy tờ, thông tin, hoặc dữ liệu điện tử liên quan được lưu giữ cùng nhau theo một trật tự nhất định.
    • Cái giũa: Một dụng cụ cầm tay bằng kim loại bề mặt răng nhỏ dùng để mài mòn hoặc làm nhẵn bề mặt vật liệu như gỗ hoặc kim loại.
    • Hàng, dãy: Một nhóm người hoặc vật được xếp thành hàng, thường một người/vật sau một người/vật khác.
  2. Động từ:

    • Lưu trữ, sắp xếp vào hồ sơ: Hành động đặt tài liệu vào một nơi lưu trữ tổ chức để dễ tìm kiếm sau này.
    • Đệ trình, nộp (đơn, khiếu nại...): Hành động chính thức gửi một tài liệu đến một cơ quan thẩm quyền (như tòa án, văn phòng) để xem xét.
    • Giũa, mài: Hành động sử dụng cái giũa để làm nhẵn hoặc định hình một vật.
    • Đi thành hàng: Di chuyển theo một hàng dài, người này nối tiếp người kia.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Please keep this document in the project file. (Hãy giữ tài liệu này trong hồ sơ dự án.)
    • He used a metal file to smooth the rough edge. (Anh ấy dùng một cái giũa kim loại để làm nhẵn cạnh thô.)
    • The soldiers walked in a single file through the narrow path. (Những người lính đi thành một hàng dọc qua con đường hẹp.)
  • Động từ:

    • She filed the invoices alphabetically. ( ấy sắp xếp các hóa đơn vào hồ sơ theo thứ tự bảng chữ cái.)
    • They decided to file for divorce. (Họ quyết định nộp đơn ly hôn.)
    • You should file your nails instead of cutting them. (Bạn nên giũa móng tay thay vì cắt chúng.)
    • The students filed quietly into the auditorium. (Học sinh lặng lẽ đi thành hàng vào hội trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be on file": Được lưu trữ trong hồ sơ, sẵn thông tin.

    • Your application is on file with our HR department. (Đơn xin việc của bạn đã được lưu trong hồ sơ của phòng Nhân sự chúng tôi.)
  • "Rank and file": Hàng ngũ, thành viên bình thường (không phải lãnh đạo) trong một tổ chức, đặc biệt quân đội hoặc công đoàn.

    • The new policy was unpopular with the rank and file of the union. (Chính sách mới không được lòng các thành viên bình thường trong công đoàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Filing (danh từ):

    • Việc lưu hồ sơ, việc đệ trình: The filing of the lawsuit took months. (Việc nộp đơn kiện mất nhiều tháng.)
    • Mạt giũa: Metal filings are sharp and can be dangerous. (Mạt kim loại từ giũa rất sắc có thể nguy hiểm.)
  • File cabinet (danh từ): Tủ đựng hồ sơ.

  • Filename (danh từ): Tên tệp tin (trong máy tính).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (hồ sơ): Record, dossier, archive.
  • Động từ (đệ trình): Submit, lodge, present.
  • Động từ (giũa): Smooth, rasp, abrade.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • File away: Lưu trữ cẩn thận vào hồ sơ.

    • He filed away the old contracts in the storage room. (Anh ta cất các hợp đồng vào phòng lưu trữ.)
  • File in/into: Đi vào thành hàng, lần lượt đi vào.

    • The audience began to file into the theater. (Khán giả bắt đầu lần lượt đi vào nhà hát.)
  • File out (of): Đi ra thành hàng, lần lượt đi ra.

    • After the meeting, everyone filed out of the conference room. (Sau cuộc họp, mọi người lần lượt đi ra khỏi phòng hội nghị.)
  • File for (something): Nộp đơn chính thức để xin một điều đó (như ly hôn, phá sản).

    • The company had to file for bankruptcy. (Công ty buộc phải nộp đơn xin phá sản.)
Thành ngữ liên quan
  • To bite (gnaw) a file: (Nghĩa bóng) Làm một việc vô ích, không kết quả; lấy thúng úp voi.
    • Arguing with him is like biting a file. (Tranh cãi với anh ta chẳng khác nào lấy thúng úp voi.)
file

The student uses a file to smooth the edge of a wooden block.

danh từ
  1. cái giũa
  2. (từ lóng) thằng cha láu cá, thằng cha quay quắt
    • a deep (an old) file
      thằng cha quay quắt

Idioms

  • to bite (gnaw) file
    lấy thúng úp voi; lấy gậy chọc trời
ngoại động từ
  1. giũa
    • to file one's finger nails
      giũa móng tay
    • to file something
      giũa nhãn vật
  2. gọt giũa
    • to file a sentence
      gọt giũa một câu văn
danh từ
  1. ô đựng tài liêu, hồ sơ; dây thép móc hồ sơ
    • a bill file; a spike file
      cái móc giấy
  2. hồ sơ, tài liệu
  3. tập báo (xếp theo thứ tự)
ngoại động từ
  1. sắp xếp, sắp đặt (giấy má, thư từ...)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đệ trình đưa ra (một văn kiện...), đưa (đơn...)
danh từ
  1. hàng, dãy (người, vật)
  2. (quân sự) hàng quân
    • to march in file
      đi hàng đôi
    • in single (Indian) file
      thành hành một

Idioms

  • connecting file
    liên lạc viên
  • a file of men
    (quân sự) nhóm công tác hai người
  • the rank and file
    (xem) rank
ngoại động từ
  1. cho đi thành hàng
nội động từ
  1. đi thành hàng

Idioms

  • to file away
    (như) to file off
  • to file in
    đi vào từng người một, đi vào thành hàng một, nối đuôi nhau đi vào
  • to file off
    kéo đi thành hàng nối đuôi nhau
  • to file out
    đi ra từng người một, đi ra thành hàng một, nối đuôi nhau đi ra