file

/fail/
danh từ
  1. cái giũa
  2. (từ lóng) thằng cha láu cá, thằng cha quay quắt
    • a deep (an old) file
      thằng cha quay quắt

Idioms

  • to bite (gnaw) file
    lấy thúng úp voi; lấy gậy chọc trời
ngoại động từ
  1. giũa
    • to file one's finger nails
      giũa móng tay
    • to file something
      giũa nhãn vật
  2. gọt giũa
    • to file a sentence
      gọt giũa một câu văn
danh từ
  1. ô đựng tài liêu, hồ sơ; dây thép móc hồ sơ
    • a bill file; a spike file
      cái móc giấy
  2. hồ sơ, tài liệu
  3. tập báo (xếp theo thứ tự)
ngoại động từ
  1. sắp xếp, sắp đặt (giấy má, thư từ...)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đệ trình đưa ra (một văn kiện...), đưa (đơn...)
danh từ
  1. hàng, dãy (người, vật)
  2. (quân sự) hàng quân
    • to march in file
      đi hàng đôi
    • in single (Indian) file
      thành hành một

Idioms

  • connecting file
    liên lạc viên
  • a file of men
    (quân sự) nhóm công tác hai người
  • the rank and file
    (xem) rank
ngoại động từ
  1. cho đi thành hàng
nội động từ
  1. đi thành hàng

Idioms

  • to file away
    (như) to file off
  • to file in
    đi vào từng người một, đi vào thành hàng một, nối đuôi nhau đi vào
  • to file off
    kéo đi thành hàng nối đuôi nhau
  • to file out
    đi ra từng người một, đi ra thành hàng một, nối đuôi nhau đi ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

file
The student uses a file to smooth the edge of a wooden block.