relapse

/ri'læps/
danh từ
  1. sự trở lại, sự lại rơi vào (một tình trạng nào đó)
  2. sự phạm lại
  3. (y học) sự phát lại; sự phải lại (bệnh )
nội động từ
  1. trở lại, lại rơi vào (một tình trạng nào đó)
    • to relapse into prverty
      lại rơi vào tình trạng nghèo khổ
    • the room relapses into silence
      căn phòng trở lại yên tĩnh
  2. phạm lại
    • to relapse into crime
      phạm lại tội ác
  3. (y học) phải lại (bệnh )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "relapse"

relapse
He suffered a relapse after stopping his medication.