relapse

/ri'læps/
Học thuật
Thân thiện
relapse

He suffered a relapse after stopping his medication.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự tái phát (bệnh): Sự trở lại hoặc sự xuất hiện trở lại của các triệu chứng bệnh sau một thời gian đã được cải thiện hoặc khỏi.
    • Sự tái phạm, sự sa ngã trở lại: Sự quay trở lại một thói quen xấu, một tình trạng không mong muốn, hoặc một hành vi sai trái sau một thời gian đã ngừng.
  2. Nội động từ:

    • Tái phát (bệnh): Trở lại bị bệnh hoặc xuất hiện các triệu chứng bệnh trở lại.
    • Lại rơi vào, tái phạm: Quay trở lại một tình trạng, thói quen, hoặc hành vi tiêu cực trước đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He suffered a relapse of his depression after six months of stability. (Anh ấy bị tái phát bệnh trầm cảm sau sáu tháng ổn định.)
    • A relapse into old habits is common when trying to quit smoking. (Việc tái phạm vào những thói quen phổ biến khi cố gắng bỏ thuốc lá.)
  • Nội động từ:

    • The patient seemed to recover but then relapsed. (Bệnh nhân dường như đã hồi phục nhưng sau đó lại tái phát.)
    • After years of sobriety, he relapsed and started drinking again. (Sau nhiều năm kiêng rượu, anh ta lại sa ngã bắt đầu uống trở lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to relapse into silence/sadness": Lại rơi vào sự im lặng/ nỗi buồn.

    • After the argument, the room relapsed into an awkward silence. (Sau cuộc tranh cãi, căn phòng lại rơi vào một sự im lặng khó xử.)
  • "to be at risk of relapse": nguy tái phát.

    • Patients need ongoing support to reduce the risk of relapse. (Bệnh nhân cần sự hỗ trợ liên tục để giảm nguy tái phát.)
Biến thể từ gần giống
  • Relapsing (adj, gerund): tính chất tái phát, đang tái phát.
    • Relapsing fever is a type of infectious disease. (Sốt tái phát một loại bệnh truyền nhiễm.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Recurrence (sự tái diễn), setback (sự thụt lùi), recidivism (sự tái phạm tội).
  • Động từ: Revert (trở lại), regress (thoái lui), backslide (tái phạm, sa ngã trở lại).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến. Hành động thường được diễn đạt bằng "relapse into" + danh từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "relapse" một cách cố định.)

relapse

He suffered a relapse after stopping his medication.

danh từ
  1. sự trở lại, sự lại rơi vào (một tình trạng nào đó)
  2. sự phạm lại
  3. (y học) sự phát lại; sự phải lại (bệnh )
nội động từ
  1. trở lại, lại rơi vào (một tình trạng nào đó)
    • to relapse into prverty
      lại rơi vào tình trạng nghèo khổ
    • the room relapses into silence
      căn phòng trở lại yên tĩnh
  2. phạm lại
    • to relapse into crime
      phạm lại tội ác
  3. (y học) phải lại (bệnh )

Từ có nhắc đến "relapse"