remontrer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Vạch ra, chỉ ra (một lỗi lầm, sai sót): Hành động làm cho ai đó nhận thấy hiểu về một lỗi lầm hoặc thiếu sót của họ.
    • (Từ ) Đưa ra lại, cho xem lại: Trình bày hoặc cho thấy một lần nữa.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le professeur a lui remontrer ses erreurs de calcul. (Giáo viên đã phải vạch ra cho anh ta thấy những lỗi tính toán.)
    • Son ami lui a remontré qu'il avait tort de douter. (Bạn anh ấy đã chỉ cho anh ấy thấy rằng việc nghi ngờsai lầm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Cụm từ cố định "en remontrer à quelqu'un": Dạy khôn cho ai, tỏ ra biết nhiều hơn hoặc giỏi hơn ai đó (thường với thái độ kiêu ngạo).
    • Ce jeune stagiaire prétend en remontrer aux anciens. (Cậu thực tập sinh trẻ này lại muốn dạy khôn cho những người đi trước.)
    • Il est si prétentieux qu'il croit pouvoir en remontrer à son propre chef. (Hắn ta kiêu ngạo đến mức nghĩ rằng có thể dạy khôn cho chính ông chủ của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Montrer (động từ): Chỉ, cho xem, thể hiện. ("Remontrer" thường mang sắc thái mạnh hơn, nhấn mạnh việc chỉ ra điều tiêu cực hoặc sửa chữa).
  • Démontrer (động từ): Chứng minh (bằnglẽ, bằng chứng).
  • Faire remarquer (cụm động từ): Làm cho để ý, nhận xét (có thể trung tính hoặc nhẹ nhàng hơn "remontrer").
Từ đồng nghĩa
  • Reprendre (động từ): Sửa lỗi, khiển trách.
  • Signaler (động từ): Chỉ ra, báo cho biết.
  • Faire observer (cụm động từ): Cho nhận xét, chỉ ra (một cách lịch sự).
ngoại động từ
  1. đưa ra lại, cho xem lại
  2. (từ , nghĩa ) vạch cho thấy (điều sai)
    • Remontrez-lui ses torts
      hãy vạch cho thấy lỗi lầm
    • en remontrer à quelqu'un
      dạy khôn cho ai; tỏ ra hơn ai
    • Il prétend en remontrer à sa mère
      lại muốn dạy khôn cho mẹ

Từ chứa "remontrer"

Từ có nhắc đến "remontrer"