remontrer
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Vạch ra, chỉ ra (một lỗi lầm, sai sót): Hành động làm cho ai đó nhận thấy và hiểu rõ về một lỗi lầm hoặc thiếu sót của họ.
- (Từ cũ) Đưa ra lại, cho xem lại: Trình bày hoặc cho thấy một lần nữa.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- Le professeur a dû lui remontrer ses erreurs de calcul. (Giáo viên đã phải vạch ra cho anh ta thấy những lỗi tính toán.)
- Son ami lui a remontré qu'il avait tort de douter. (Bạn anh ấy đã chỉ cho anh ấy thấy rằng việc nghi ngờ là sai lầm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Cụm từ cố định "en remontrer à quelqu'un": Dạy khôn cho ai, tỏ ra biết nhiều hơn hoặc giỏi hơn ai đó (thường với thái độ kiêu ngạo).
- Ce jeune stagiaire prétend en remontrer aux anciens. (Cậu thực tập sinh trẻ này lại muốn dạy khôn cho những người đi trước.)
- Il est si prétentieux qu'il croit pouvoir en remontrer à son propre chef. (Hắn ta kiêu ngạo đến mức nghĩ rằng có thể dạy khôn cho chính ông chủ của mình.)
Biến thể và từ gần giống
- Montrer (động từ): Chỉ, cho xem, thể hiện. ("Remontrer" thường mang sắc thái mạnh hơn, nhấn mạnh việc chỉ ra điều tiêu cực hoặc sửa chữa).
- Démontrer (động từ): Chứng minh (bằng lý lẽ, bằng chứng).
- Faire remarquer (cụm động từ): Làm cho để ý, nhận xét (có thể trung tính hoặc nhẹ nhàng hơn "remontrer").
Từ đồng nghĩa
- Reprendre (động từ): Sửa lỗi, khiển trách.
- Signaler (động từ): Chỉ ra, báo cho biết.
- Faire observer (cụm động từ): Cho nhận xét, chỉ ra (một cách lịch sự).
ngoại động từ
- đưa ra lại, cho xem lại
- (từ cũ, nghĩa cũ) vạch cho thấy (điều sai)
- Remontrez-lui ses tortshãy vạch cho nó thấy lỗi lầm
- en remontrer à quelqu'undạy khôn cho ai; tỏ ra hơn ai
- Il prétend en remontrer à sa mèrenó lại muốn dạy khôn cho mẹ nó