rentré

tính từ
  1. lặn vào trong
    • Sueur rentrée
      mồ hôi lặn vào trong
  2. cố nén
    • Colère rentrée
      cố nén giận
  3. hõm
    • Yeux rentrés
      mắt lõm
danh từ giống đực
  1. mép gập vào trong (khi khâu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rentré"

Từ có nhắc đến "rentré"

rentré
L'enfant a les yeux rentrés après sa longue maladie.