rhô

Học thuật
Thân thiện
rhô

Un étudiant écrit la lettre rhô sur un tableau noir.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • : Tên gọi của chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Hy Lạp (Ρ, ρ). Trong hệ thống chữ số Hy Lạp, giá trị là 100.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le 'rhô' est une lettre de l'alphabet grec. (Chữ 'rô' là một chữ cái trong bảng chữ cái Hy Lạp.)
    • En numération grecque, rhô vaut cent. (Trong hệ thống số Hy Lạp, chữ giá trịmột trăm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong các ngành khoa học như toán học, vậthoặc hóa học, "rhô" (ρ) thường được dùng như mộthiệu để đại diện cho các đại lượng cụ thể, chẳng hạn như mật độ hoặc điện trở suất.
    • La lettre rhô (ρ) est souvent utilisée pour symboliser la densité. (Chữ cái (ρ) thường được dùng đểhiệu cho mật độ.)
Biến thể từ gần giống
  • Rho (cách viết khác): Đâycách viết phổ biến hơn trong tiếng Anh đôi khi cũng được dùng trong tiếng Pháp, đặc biệt trong các văn bản khoa học quốc tế.
Lưu ý
  • Từ "rhô" trong tiếng Pháp hầu như chỉ được sử dụng với nghĩatên của chữ cái Hy Lạp. không các nghĩa phổ thông khác hay được sử dụng trong các cụm từ, thành ngữ thông dụng.
rhô

Un étudiant écrit la lettre rhô sur un tableau noir.

danh từ giống đực
  1. (chữ cái Hy Lạp)