risqué

/'ri:skei/
tính từ
  1. liều, mạo hiểm
    • C'est trop risqué
      liều quá
  2. quá đáng
    • Plaisanterie risquée
      câu đùa quá đáng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

risqué
C'est trop risqué de traverser la route sans regarder.